Danh mục tại Duluth

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiPhụ kiện và vật tư ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơChăn nuôi động vậtCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngDịch vụ phun cátDịch vụ sửa chữa thủy lựcĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệp
Hiển thị 1-50 của 988

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Duluth

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế3,03431 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật84631 years
Xe buýt và xe lửa567
Bất Động Sản53529 years
Luật sư hợp pháp46031 years
Quản lí đoàn thể44426 years
Mua sắm44233 years
Nhà hàng41331 years
Xây dựng các tòa nhà41131 years
Công việc xã hội35432 years
Dịch vụ tài chính32934 years
Quản lí công chúng26847 years
Tôn giáo26650 years

Thông tin về Duluth

Khu vực87.5 mi²
Dân số92.552
Dân số nam45.491 (49.2%)
Dân số nữ47.061 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+96.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.6%
Độ tuổi trung bình35.9 tuổi (Nam: 33.7, Nữ: 38.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$39.663 (2022)
Mã Vùng218, 612, 715
Các vùng lân cậnEast Hillside, Downtown - Waterfront, Duluth Heights, Lincoln Park, Central Hillside
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ46.78327, -92.10658
Mã Bưu Chính5580255803558045580555806More

Bản đồ Duluth

Bản đồ tương tác

Dân số Duluth

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số47.10569.91086.82585.27092.55298.976105.499
Mật độ dân số538,5 / mi²799,2 / mi²992,6 / mi²974,8 / mi²1.058 / mi²1.131,5 / mi²1.206 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Duluth từ 2000 đến 2020

Tăng 6.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Duluth+96.5%+32.4%+6.6%
Minnesota
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Duluth

Tuổi trung vị: 35.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Duluth35.9 yrs38.5 yrs33.7 yrs
Minnesota38 yrs39.1 yrs37 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Duluth

Mật độ dân số: 1.058 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Duluth92.55287,48 sq mi1.058 / mi²
Minnesota5,5 million86.935,3 sq mi63 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Duluth

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Duluth

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Duluth

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Duluth

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Duluth

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Duluth

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$25.797$30.326$34.637$39.660$41.277$38.785$37.320$39.663
Tổng GDP$1,3 T$1,6 T$1,9 T$2,2 T$2,3 T$2,2 T$2,2 T$2,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Duluth

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Duluth1,596,412 tn17.25 tn18,249.7 tons/mi²
Minnesota113,067,388 tn20.66 tn1,300.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Duluth
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,596,412 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,249.7 tons/mi²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/3/194:30 PM392.4 km0 mMinnesotausgs.gov
5/10/185:15 PM399.7 km0 mMinnesotausgs.gov
4/2/185:24 PM3.298.9 km0 mMinnesotausgs.gov
12/20/176:00 PM399.6 km0 mMinnesotausgs.gov
11/22/176:18 PM394.2 km0 mMinnesotausgs.gov
8/15/175:13 PM385.7 km0 mMinnesotausgs.gov
6/27/175:22 PM396.6 km0 mMinnesotausgs.gov
5/25/175:35 PM398.7 km0 mMinnesotausgs.gov
3/2/174:53 PM3.295.1 km0 mMinnesotausgs.gov
7/17/146:20 PM398.8 km0 mMinnesotausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.