Danh mục tại Escalon
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNhà cung cấp nông cụNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcĐại lý thiết kếĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêDịch vụ cắt cỏĐồ cổLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpBác sĩ thú yCác nha sĩCơ sở chăm sóc da
Hiển thị 1-50 của 78
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Escalon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 39 | 34 years |
| Nhà hàng | 38 | 30 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 37 | 37 years |
| Bất Động Sản | 35 | 33 years |
| Mua Sắm Khác | 29 | 31 years |
| Không tiếp cận được | 28 | 38 years |
| Quản lí công chúng | 24 | 39 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 24 | 27 years |
| Tôn giáo | 23 | 55 years |
| Sửa chữa xe hơi | 22 | 28 years |
| Dịch vụ tài chính | 22 | 25 years |
| Mua sắm | 20 | 24 years |
| Sức khoẻ và y tế | 20 | 22 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 19 | 39 years |
| Các nha sĩ | 18 | 29 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 18 | 32 years |
| Cửa hàng điện tử | 18 | 21 years |
| Ngành xây dựng khác | 18 | 30 years |
| Tiệm cắt tóc | 17 | 27 years |
| Quản lí đoàn thể | 17 | 23 years |
| Nhà Thầu Chính | 16 | 29 years |
| Xây dựng cảnh quan | 16 | 29 years |
| Cửa hàng kim loạt | 15 | 40 years |
Thông tin về Escalon
| Khu vực | 2.3 mi² |
| Dân số | 7.328 |
| Dân số nam | 3.594 (49.0%) |
| Dân số nữ | 3.734 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +73.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +37.5% |
| Độ tuổi trung bình | 36.2 tuổi (Nam: 34.6, Nữ: 37.9) |
| Mã Vùng | 209 |
| Các vùng lân cận | Escalon, Stockton |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.79781, -120.99792 |
| Mã Bưu Chính | 95320 |
Bản đồ Escalon
Bản đồ tương tác
Dân số Escalon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.222 | 4.840 | 5.328 | 7.024 | 7.328 |
| Mật độ dân số | 1.822,5 / mi² | 2.089,3 / mi² | 2.299,9 / mi² | 3.032 / mi² | 3.163,2 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Escalon từ 2000 đến 2015
Tăng 31.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Escalon | +66.4% | +45.1% | +31.8% |
| California | +51.8% | +28.5% | +13.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Escalon
Tuổi trung vị: 36.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Escalon | 36.2 yrs | 37.9 yrs | 34.6 yrs |
| California | 35.3 yrs | 36.5 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Escalon
Mật độ dân số: 3.163 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Escalon | 7.328 | 2,317 sq mi | 3.163 / mi² |
| California | 38,8 million | 163.694,5 sq mi | 237 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Escalon
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Escalon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Escalon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Escalon | 106,720 tn | 14.56 tn | 46,067.4 tons/mi² |
| California | 625,399,868 tn | 16.13 tn | 3,820.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Escalon
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 106,720 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 46,067.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (4.4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/15/10 | 11:04 AM | 3.13 | 35.5 km | 14,552 m | Northern California | usgs.gov |
| 10/5/10 | 1:28 PM | 3.07 | 63.4 km | 7,390 m | Northern California | usgs.gov |
| 7/24/09 | 12:35 PM | 3.15 | 55.1 km | 5,262 m | Northern California | usgs.gov |
| 2/25/07 | 5:02 PM | 3.5 | 55.1 km | 6,282 m | Northern California | usgs.gov |
| 1/25/06 | 3:29 PM | 3.6 | 62.7 km | 5,149 m | Northern California | usgs.gov |
| 1/15/06 | 10:42 AM | 3.6 | 64.5 km | 2,313 m | Northern California | usgs.gov |
| 2/5/05 | 6:43 PM | 4.18 | 61.5 km | 7,195 m | Northern California | usgs.gov |
| 9/30/03 | 4:06 AM | 3.04 | 54.5 km | -290 m | Northern California | usgs.gov |
| 9/29/02 | 7:41 AM | 3.42 | 54.6 km | 4,312 m | Northern California | usgs.gov |
| 6/24/01 | 9:34 PM | 3.02 | 78.2 km | 3,062 m | Central California | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

