Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Epping

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm8930 years4.3
Sức khoẻ và y tế3924 years4
Nhà Thầu Chính3830 years4.2
Nhà hàng3226 years4.1
Thẩm mỹ viện1919 years4.1
Tiệm cắt tóc1823 years4.1
Sửa chữa xe hơi1737 years4.1
Xây dựng các tòa nhà1730 years4.3
Trạm xăng1647 years4
Tất cả thức ăn và đồ uống1624 years4.2
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1621 years4.2
Mua Sắm Khác1536 years4
Giáo dục1436 years4.3
Cửa hàng tiện lợi1438 years4.3
Atm của143.8
Quản lí công chúng1378 years3.3
Ngành xây dựng khác1327 years4.2
Ngân hàng123
Bất Động Sản1220 years1
Công Ty Tín Dụng1117 years4.9
Quản lí đoàn thể1026 years5
Bán sỉ vật liệu xây dựng948 years4
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc953 years3.8
Nhà thờ836 years4.9
Nhà hàng Mỹ821 years4
Các nha sĩ824 years4.1
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật85
Học chung83.9
Tôn giáo736 years4.9
Luật sư hợp pháp723 years4
Thể thao và giải trí74.7
Tài chính khác73.8
Dịch vụ tài chính738 years
Cửa hàng kim loạt74.3
Nghĩa trang và nhà xác75
Hiệu Bánh Mỳ722 years4.1
Kem Dưỡng Da63.7
Cửa hàng điện tử63.8
Cửa hàng quần áo637 years4.2
Cửa hàng điện thoại di động63.8
Xây dựng cảnh quan618 years3.8
Cửa Hàng Bách Hóa64.2
Dịch vụ dọn rửa toàn diện65
Nhà hàng Ý626 years4
Phụ Tùng Xe64
Hiển thị 1-25 của 45

Thông tin về Epping

Khu vực2.6 mi²
Dân số1.693
Dân số nam804 (47.5%)
Dân số nữ889 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+23.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.0%
Độ tuổi trung bình42.5 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 44.1)
Mã Vùng603
Các vùng lân cậnEpping, Exeter, Nashua, Hillcrest, Londonderry
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.03342, -71.07423

Bản đồ Epping

Bản đồ tương tác

Dân số Epping

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.3761.4261.5531.6751.693
Mật độ dân số528 / mi²547,2 / mi²595,9 / mi²642,7 / mi²649,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Epping từ 2000 đến 2015

Tăng 7.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Epping+21.7%+17.5%+7.9%
New Hampshire+36.6%+19%+8.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Epping

Tuổi trung vị: 42.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Epping42.5 yrs44.1 yrs40.7 yrs
New Hampshire41.4 yrs42.3 yrs40.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Epping

Mật độ dân số: 650 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Epping1.6932,606 sq mi650 / mi²
New Hampshire1,3 million9.349,2 sq mi144 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Epping

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Epping

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Epping

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Epping

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Epping

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Epping31,995 tn18.9 tn12,276.7 tons/mi²
New Hampshire29,681,962 tn22.07 tn3,174.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Epping
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)31,995 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)12,276.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)
CycloneMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/16/1211:12 PM4.6771.2 km16,090 mMaineusgs.gov
9/26/103:28 AM3.1552.9 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
1/27/002:49 PM39.4 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM322.4 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.122.8 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/6/923:38 PM3.452.2 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/25/865:16 PM3.958.4 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/15/858:00 PM369.5 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/19/8212:14 AM4.567.1 km8,000 mNew Hampshireusgs.gov
6/28/8110:42 PM370.5 km2,000 mNew Hampshireusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.