Danh mục tại Epping

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngGia công kim loạiNhà cung cấp củiNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp khí prôpanNuôi trồngXưởng máyCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường mầm nonĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênNhà nhiếp ảnhBánh Pizza
Hiển thị 1-50 của 115

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Epping

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng5225 years
Các nha sĩ46
Xây dựng các tòa nhà3828 years
Sức khoẻ và y tế3718 years
Mua sắm3118 years
Sửa chữa xe hơi2526 years
Ngành xây dựng khác2432 years
Bất Động Sản1920 years
Quản lí đoàn thể1923 years
Căn hộ18
Tài chính khác17
Tiệm cắt tóc1721 years
Trạm xăng1564 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc15
Nghĩa trang và nhà xác13

Thông tin về Epping

Khu vực2.6 mi²
Dân số2.260
Dân số nam1.073 (47.5%)
Dân số nữ1.187 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+64.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+45.5%
Độ tuổi trung bình42.5 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 44.1)
Mã Vùng603
Các vùng lân cậnEpping, Exeter, Nashua, Hillcrest, Londonderry
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.03342, -71.07423

Bản đồ Epping

Bản đồ tương tác

Dân số Epping

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.3761.4261.5531.6752.2602.3082.432
Mật độ dân số528 / mi²547,2 / mi²595,9 / mi²642,7 / mi²867,2 / mi²885,6 / mi²933,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Epping từ 2000 đến 2020

Tăng 45.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Epping+64.2%+58.5%+45.5%
New Hampshire
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Epping

Tuổi trung vị: 42.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Epping42.5 yrs44.1 yrs40.7 yrs
New Hampshire41.4 yrs42.3 yrs40.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Epping

Mật độ dân số: 867 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Epping2.2602,606 sq mi867 / mi²
New Hampshire1,3 million9.349,2 sq mi144 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Epping

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Epping

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Epping

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Epping

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Epping

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Epping42,711 tn18.9 tn16,388.2 tons/mi²
New Hampshire29,681,962 tn22.07 tn3,174.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Epping
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)42,711 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)16,388.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/16/1211:12 PM4.6771.2 km16,090 mMaineusgs.gov
9/26/103:28 AM3.1552.9 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
1/27/002:49 PM39.4 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM322.4 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.122.8 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/6/923:38 PM3.452.2 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/25/865:16 PM3.958.4 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/15/858:00 PM369.5 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/19/8212:14 AM4.567.1 km8,000 mNew Hampshireusgs.gov
6/28/8110:42 PM370.5 km2,000 mNew Hampshireusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.