Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Enoch

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm832 years4.5
Tôn giáo55
Nhà thờ55

Thông tin về Enoch

Khu vực7.3 mi²
Dân số6.852
Dân số nam3.442 (50.2%)
Dân số nữ3.410 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+137.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+62.1%
Độ tuổi trung bình26.5 tuổi (Nam: 26.3, Nữ: 26.7)
Các vùng lân cậnCedar City
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ37.77331, -113.02439

Bản đồ Enoch

Bản đồ tương tác

Dân số Enoch

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.8914.1314.2276.6426.852
Mật độ dân số394,1 / mi²563,1 / mi²576,2 / mi²905,4 / mi²934 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Enoch từ 2000 đến 2015

Tăng 57.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Enoch+129.7%+60.8%+57.1%
Utah+140.6%+72.3%+36.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Enoch

Tuổi trung vị: 26.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Enoch26.5 yrs26.7 yrs26.3 yrs
Utah29.2 yrs29.7 yrs28.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Enoch

Mật độ dân số: 934 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Enoch6.8527,34 sq mi934 / mi²
Utah3,1 million84.897,8 sq mi36 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Enoch

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Enoch

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Enoch

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Enoch

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Enoch126,663 tn18.49 tn17,266.1 tons/mi²
Utah53,484,552 tn17.51 tn630 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Enoch
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)126,663 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)17,266.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/7/193:35 PM341.7 km6,230 m23km SSW of Beaver, Utahusgs.gov
10/30/188:15 AM3.5637.7 km11,670 m24km N of Parowan, Utahusgs.gov
6/19/187:15 AM3.1257.1 km9,640 m16km SSE of Beaver, Utahusgs.gov
2/28/182:11 PM3.6445 km11,440 m18km SSW of Panguitch, Utahusgs.gov
10/7/171:33 PM3.0530.7 km8,119 m30km NNW of Enoch, Utahusgs.gov
3/5/177:14 PM3.311.2 km3,500 m11km NW of Cedar City, Utahusgs.gov
7/4/154:00 PM4.0649.9 km3,350 m3km NW of Panguitch, Utahusgs.gov
2/8/132:47 AM3.719.2 km220 m10km WNW of Enoch, Utahusgs.gov
2/7/138:02 PM3.448.9 km2,100 m8km W of Enoch, Utahusgs.gov
2/7/137:29 PM3.077.9 km2,380 m7km WNW of Enoch, Utahusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.