Danh mục tại Ellendale, Bắc Dakota
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ellendale, Bắc Dakota
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 18 | — |
| Quản lí công chúng | 16 | 53 years |
| Tôn giáo | 13 | 61 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | 32 years |
| Nhà hàng | 10 | 26 years |
| Các nha sĩ | 9 | — |
| Tài chính khác | 9 | 76 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 9 | 34 years |
| Giáo dục | 8 | — |
| Không tiếp cận được | 7 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | 36 years |
| Công việc xã hội | 7 | — |
| Chỗ ở khác | 6 | — |
| Bất Động Sản | 6 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 6 | — |
| Dịch vụ tài chính | 5 | — |
Thông tin về Ellendale, Bắc Dakota
| Khu vực | 1.5 mi² |
| Dân số | 1.417 |
| Dân số nam | 688 (48.5%) |
| Dân số nữ | 729 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +44.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.5% |
| Độ tuổi trung bình | 34.7 tuổi (Nam: 29.7, Nữ: 40.6) |
| Mã Vùng | 701 |
| Các vùng lân cận | Ellendale |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.00275, -98.52705 |
| Mã Bưu Chính | 58436 |
Bản đồ Ellendale, Bắc Dakota
Bản đồ tương tác
Dân số Ellendale, Bắc Dakota
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 983 | 1.273 | 1.469 | 1.271 | 1.417 | 1.434 | 1.455 |
| Mật độ dân số | 667,8 / mi² | 864,8 / mi² | 998 / mi² | 863,4 / mi² | 962,6 / mi² | 974,2 / mi² | 988,4 / mi² |
Thay đổi dân số Ellendale, Bắc Dakota từ 2000 đến 2020
Giảm 3.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ellendale, Bắc Dakota | +44.2% | +11.3% | -3.5% |
| Bắc Dakota | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Ellendale, Bắc Dakota
Tuổi trung vị: 34.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ellendale, Bắc Dakota | 34.7 yrs | 40.6 yrs | 29.7 yrs |
| Bắc Dakota | 37.1 yrs | 38.7 yrs | 35.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Ellendale, Bắc Dakota
Mật độ dân số: 963 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ellendale, Bắc Dakota | 1.417 | 1,472 sq mi | 963 / mi² |
| Bắc Dakota | 681.824 | 70.698,3 sq mi | 9,6 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ellendale, Bắc Dakota
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ellendale, Bắc Dakota
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ellendale, Bắc Dakota
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ellendale, Bắc Dakota | 26,238 tn | 18.52 tn | 17,824.3 tons/mi² |
| Bắc Dakota | 13,690,735 tn | 20.08 tn | 193.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26,238 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 17,824.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Ellendale, Bắc Dakota
Ellendale là một thành phố quận lỵ quận Dickey tiểu bang Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Thành phố này có diện tích km2, dân số là 1559 người theo điều tra dân số năm 2000. Ellendale được lập năm 1882. Thành phố có Cao đẳng Trinity Bible.
Trang Wikipedia về Ellendale, Bắc Dakota
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


