Danh mục tại Oakes
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa cơ thểTrạm xăngBán buôn nông nghiệpChăn nuôi và trồng trọtKho chứa ngũ cốcMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNgười trồng trọtNhà cung cấp nông cụNuôi trồngCửa hàng điện thoại di độngChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờNhà thờ LutheranTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNgân hàngBác sĩ thực hành tại nhàNghĩa trangPhòng khám y tếTrị liệu cột sốngHiệu làm tócThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiNgười bán hoaCông ty vận tải đường bộSân bay
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oakes
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 39 | 40 years |
| Tôn giáo | 25 | 54 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 17 | 34 years |
| Mua sắm | 17 | 27 years |
| Sửa chữa xe hơi | 14 | 46 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 12 | 37 years |
| Không tiếp cận được | 12 | — |
| Quản lí công chúng | 12 | 23 years |
| Bất Động Sản | 10 | 24 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 9 | 37 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | 32 years |
| Nhân viên kế toán | 9 | — |
| Tài chính khác | 8 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 7 | 32 years |
| Lắp đặt điện | 7 | — |
| Giáo dục | 7 | — |
Thông tin về Oakes
| Khu vực | 1.8 mi² |
| Dân số | 1.733 |
| Dân số nam | 834 (48.1%) |
| Dân số nữ | 899 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +30.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -12.8% |
| Độ tuổi trung bình | 46 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 49.2) |
| Mã Vùng | 701 |
| Các vùng lân cận | Oakes |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.13858, -98.09038 |
| Mã Bưu Chính | 58474 |
Bản đồ Oakes
Bản đồ tương tác
Dân số Oakes
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.331 | 1.724 | 1.988 | 1.720 | 1.733 |
| Mật độ dân số | 755,6 / mi² | 978,7 / mi² | 1.128,5 / mi² | 976,4 / mi² | 983,8 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Oakes từ 2000 đến 2015
Giảm 13.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Oakes | +29.2% | -0.2% | -13.5% |
| Bắc Dakota | +20.9% | +13.1% | +6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Oakes
Tuổi trung vị: 46 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Oakes | 46 yrs | 49.2 yrs | 42.3 yrs |
| Bắc Dakota | 37.1 yrs | 38.7 yrs | 35.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Oakes
Mật độ dân số: 984 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Oakes | 1.733 | 1,762 sq mi | 984 / mi² |
| Bắc Dakota | 681.824 | 70.698,3 sq mi | 9,6 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Oakes
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Oakes
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Oakes
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Oakes | 32,149 tn | 18.55 tn | 18,249.9 tons/mi² |
| Bắc Dakota | 13,690,735 tn | 20.08 tn | 193.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oakes
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 32,149 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.55 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 18,249.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


