Danh mục tại Duson
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp máy móc công nghiệpThợ hànCửa hàng nhỏNhà thờNhà thờ Công giáoTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCải tạo nhàDự án nhàNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công phần xây tườngXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường tiểu họcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cắt cỏExterminators và kiểm soát dịch hạiNgười làm việc vặt trong nhàAtm củaCông ty đầu tưDịch vụ chuyển tiềnKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpDịch vụ sức khỏe tâm thầnVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lý
Hiển thị 1-50 của 68
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Duson
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 42 | 26 years |
| Sửa chữa xe hơi | 29 | 22 years |
| Mua Sắm Khác | 24 | 34 years |
| Tôn giáo | 19 | 30 years |
| Mua sắm | 18 | 20 years |
| Quản lí đoàn thể | 18 | 23 years |
| Trạm xăng | 15 | 27 years |
| Atm của | 15 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 14 | — |
| Nhà hàng | 13 | 23 years |
| Bất Động Sản | 13 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 11 | — |
| Thẩm mỹ viện | 10 | 28 years |
| Lắp đặt điện | 9 | 20 years |
| Sơn và sơn nhà thầu | 9 | 22 years |
Thông tin về Duson
| Khu vực | 2.8 mi² |
| Dân số | 1.820 |
| Dân số nam | 880 (48.3%) |
| Dân số nữ | 940 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +25.5% |
| Độ tuổi trung bình | 34.3 tuổi (Nam: 33.4, Nữ: 35.2) |
| Mã Vùng | 337 |
| Các vùng lân cận | Judice, Lafayette, River Ranch |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 30.23576, -92.18540 |
Bản đồ Duson
Bản đồ tương tác
Dân số Duson
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.789 | 1.528 | 1.450 | 1.749 | 1.820 |
| Mật độ dân số | 650,3 / mi² | 555,4 / mi² | 527,1 / mi² | 635,8 / mi² | 661,6 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Duson từ 2000 đến 2015
Tăng 20.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Duson | -2.2% | +14.5% | +20.6% |
| Louisiana | -1.9% | +3.3% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Duson
Tuổi trung vị: 34.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Duson | 34.3 yrs | 35.2 yrs | 33.4 yrs |
| Louisiana | 36 yrs | 37.3 yrs | 34.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Duson
Mật độ dân số: 662 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Duson | 1.820 | 2,751 sq mi | 662 / mi² |
| Louisiana | 4,6 million | 52.378,1 sq mi | 87,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Duson
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Duson
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Duson
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Duson | 28,252 tn | 15.52 tn | 10,269.8 tons/mi² |
| Louisiana | 69,917,434 tn | 15.32 tn | 1,334.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Duson
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 28,252 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 10,269.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


