Danh mục tại Scott

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXưởng sửa chữa xe RVĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpMỏ dầuNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị dầu mỏNhà cung cấp thiết bị y tếThợ hànXưởng máyCửa hàng nhỏNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ quản lý rác thảiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoTổ chức xã hộiTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm tái chếCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ thông tinCải tạo nhàCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng dụng cụDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngDịch vụ khôi phục thiệt hại do cháyDịch vụ lắp đặt cửa sổĐơn vị làm hàng ràoDự án nhàNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu Chính
Hiển thị 1-50 của 143

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Scott

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà7527 years
Nhà hàng6028 years
Sửa chữa xe hơi6029 years
Mua sắm4426 years
Trạm xăng3839 years
Bán sỉ máy móc3728 years
Quản lí đoàn thể3625 years
Bất Động Sản3530 years
Sức khoẻ và y tế3522 years
Ngành xây dựng khác3126 years
Ô tô2533 years
Mua Sắm Khác2435 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại2328 years
Bán sỉ vật liệu xây dựng2227 years
Xây dựng cảnh quan2120 years
Nhà Thầu Chính2029 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2037 years
Atm của20
Khai khoáng2044 years

Thông tin về Scott

Khu vực11.3 mi²
Dân số16.244
Dân số nam7.838 (48.3%)
Dân số nữ8.406 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+58.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+110.8%
Độ tuổi trung bình33 tuổi (Nam: 31.8, Nữ: 34.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$48.238 (2022)
Mã Vùng337
Các vùng lân cậnScott, Drive, Judice, Downtown, Central City - Garden
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ30.23576, -92.09457
Mã Bưu Chính7058370593

Bản đồ Scott

Bản đồ tương tác

Dân số Scott

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.2478.2067.7079.57316.24417.73718.629
Mật độ dân số905,4 / mi²725,1 / mi²681 / mi²845,8 / mi²1.435,3 / mi²1.567,2 / mi²1.646 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Scott từ 2000 đến 2020

Tăng 110.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Scott+58.5%+98%+110.8%
Louisiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Scott

Tuổi trung vị: 33 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Scott33 yrs34.2 yrs31.8 yrs
Louisiana36 yrs37.3 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Scott

Mật độ dân số: 1.435 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Scott16.24411,32 sq mi1.435 / mi²
Louisiana4,6 million52.378,1 sq mi87,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Scott

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Scott

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Scott

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Scott

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Scott

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$45.876$42.304$46.680$49.645$49.075$43.912$44.741$48.238
Tổng GDP$285,9 Tr$295,6 Tr$362,5 Tr$409,9 Tr$424,2 Tr$430,9 Tr$495,2 Tr$548,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Scott

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Scott251,563 tn15.49 tn22,227.6 tons/mi²
Louisiana69,917,434 tn15.32 tn1,334.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Scott
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)251,563 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)22,227.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.