Danh mục tại Dobson
Đại lý xe cũĐại Lý Xe MớiPhụ Tùng XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiBán lẻ vảiCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà Hưu TríNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácTrường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcThiết kế đặc biệtCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngThiết bị gia dụng và hàng hóaXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThẩm mỹ việnTiệm cắt tócCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngĐồ Thể ThaoVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dobson
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 71 | 32 years | 4.4 |
| Quản lí công chúng | 48 | 55 years | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 38 | 30 years | 4.3 |
| Nhà thờ | 27 | 62 years | 4.8 |
| Tôn giáo | 26 | 61 years | 4.9 |
| Nhà hàng | 24 | 29 years | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 21 | 31 years | 2.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 19 | 35 years | 4.5 |
| Cơ quan chính phủ | 18 | 72 years | 4.2 |
| Dịch vụ tài chính | 18 | 54 years | 4.9 |
| Giáo dục | 17 | 53 years | 4 |
| Bất Động Sản | 16 | 37 years | 3.2 |
| Trạm xăng | 15 | 31 years | 4.3 |
| Ngân hàng | 14 | — | 5 |
| Atm của | 13 | — | 5 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 13 | 30 years | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 13 | 35 years | 4.6 |
| Cửa hàng tiện lợi | 12 | 42 years | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 | 36 years | 4.5 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 10 | 23 years | 1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | 48 years | 2.6 |
| Tiệm cắt tóc | 10 | 38 years | 4.6 |
| Công Ty Tín Dụng | 10 | 62 years | 5 |
| Sửa chữa xe hơi | 10 | 30 years | 4.4 |
| Luật sư hợp pháp | 10 | 40 years | 3.7 |
Hiển thị 1-25 của 48
Thông tin về Dobson
| Khu vực | 2.1 mi² |
| Dân số | 1.632 |
| Dân số nam | 852 (52.2%) |
| Dân số nữ | 780 (47.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +94.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.2% |
| Độ tuổi trung bình | 38.4 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 41.4) |
| Mã Vùng | 336 |
| Các vùng lân cận | Dobson, Mineral Springs |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.39569, -80.72257 |
| Mã Bưu Chính | 27017 |
Bản đồ Dobson
Bản đồ tương tác
Dân số Dobson
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 838 | 1.196 | 1.537 | 1.587 | 1.632 |
| Mật độ dân số | 408,5 / mi² | 583,1 / mi² | 749,3 / mi² | 773,7 / mi² | 795,6 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Dobson từ 2000 đến 2015
Tăng 3.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dobson | +89.4% | +32.7% | +3.3% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Dobson
Tuổi trung vị: 38.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dobson | 38.4 yrs | 41.4 yrs | 35.3 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Dobson
Mật độ dân số: 796 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dobson | 1.632 | 2,051 sq mi | 796 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Dobson
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dobson
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Dobson
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dobson | 26,616 tn | 16.31 tn | 12,976.2 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dobson
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26,616 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 12,976.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/15/14 | 6:44 AM | 3 | 80.8 km | 13,160 m | 16km N of Lenoir, North Carolina | usgs.gov |
| 6/26/95 | 12:36 AM | 3.1 | 76 km | 5,000 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 10/22/84 | 6:58 PM | 3.1 | 85.3 km | 8,300 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 6/3/81 | 8:54 PM | 3 | 86 km | 1,000 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 9/13/76 | 6:54 PM | 3.3 | 24.4 km | 5,000 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 11/11/75 | 8:10 AM | 3.2 | 89.1 km | 15,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 2/13/99 | 9:30 AM | 4.5 | 71.5 km | — | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 11/25/98 | 8:00 PM | 4.5 | 71.5 km | — | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 2/5/98 | 8:00 PM | 4.4 | 71.5 km | — | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 5/3/97 | 5:18 PM | 4.3 | 78.2 km | — | West Virginia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

