Danh mục tại Dobson
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNgười trồng trọtNuôi trồngCông ty điện thoạiChính quyền thành phố / địa phươngNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtTư vấn phần mềmCải tạo nhàCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng kim loạiXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐại học và Cao đẳngGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường tiểu học công lậpĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhChợ nông sản
Hiển thị 1-50 của 109
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dobson
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 58 | 60 years |
| Quản lí công chúng | 53 | 27 years |
| Nhà hàng | 46 | 28 years |
| Sức khoẻ và y tế | 42 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 35 | 29 years |
| Mua Sắm Khác | 27 | 33 years |
| Sửa chữa xe hơi | 25 | 32 years |
| Giáo dục | 24 | — |
| Mua sắm | 22 | 45 years |
| Luật sư hợp pháp | 21 | 58 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 20 | 24 years |
| Tài chính khác | 19 | 91 years |
| Atm của | 18 | — |
| Thẩm mỹ viện | 17 | 30 years |
| Nhà Thầu Chính | 15 | 27 years |
| Cửa hàng điện tử | 15 | 23 years |
| Ngành xây dựng khác | 15 | 23 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 14 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 14 | 22 years |
| Ô tô | 14 | 31 years |
Thông tin về Dobson
| Khu vực | 2.1 mi² |
| Dân số | 1.408 |
| Dân số nam | 735 (52.2%) |
| Dân số nữ | 673 (47.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +68.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -8.4% |
| Độ tuổi trung bình | 38.4 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 41.4) |
| Mã Vùng | 336 |
| Các vùng lân cận | Dobson, Mineral Springs |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.39569, -80.72257 |
| Mã Bưu Chính | 27017 |
Bản đồ Dobson
Bản đồ tương tác
Dân số Dobson
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 838 | 1.196 | 1.537 | 1.587 | 1.408 | 1.559 | 1.781 |
| Mật độ dân số | 408,5 / mi² | 583,1 / mi² | 749,3 / mi² | 773,7 / mi² | 686,4 / mi² | 760,1 / mi² | 868,3 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Dobson từ 2000 đến 2020
Giảm 8.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dobson | +68% | +17.7% | -8.4% |
| Bắc Carolina | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Dobson
Tuổi trung vị: 38.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dobson | 38.4 yrs | 41.4 yrs | 35.3 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Dobson
Mật độ dân số: 686 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dobson | 1.408 | 2,051 sq mi | 686 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Dobson
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dobson
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Dobson
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dobson | 22,963 tn | 16.31 tn | 11,195.1 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dobson
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 22,963 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 11,195.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/15/14 | 6:44 AM | 3 | 80.8 km | 13,160 m | 16km N of Lenoir, North Carolina | usgs.gov |
| 6/26/95 | 12:36 AM | 3.1 | 76 km | 5,000 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 10/22/84 | 6:58 PM | 3.1 | 85.3 km | 8,300 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 6/3/81 | 8:54 PM | 3 | 86 km | 1,000 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 9/13/76 | 6:54 PM | 3.3 | 24.4 km | 5,000 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 11/11/75 | 8:10 AM | 3.2 | 89.1 km | 15,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 2/13/99 | 9:30 AM | 4.5 | 71.5 km | — | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 11/25/98 | 8:00 PM | 4.5 | 71.5 km | — | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 2/5/98 | 8:00 PM | 4.4 | 71.5 km | — | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 5/3/97 | 5:18 PM | 4.3 | 78.2 km | — | West Virginia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

