Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pilot Mountain

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm9233 years4.4
Nhà thờ3544 years4.8
Tôn giáo3244 years4.8
Sức khoẻ và y tế274.7
Nhà Thầu Chính2530 years3.7
Nhà hàng2129 years4.1
Ngân hàng1949 years4
Atm của1732 years4.5
Mua Sắm Khác1731 years4.4
Sửa chữa xe hơi1642 years3.7
Xây dựng các tòa nhà1528 years3.9
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1531 years4.4
Trạm xăng1432 years4.1
Bất Động Sản1225 years4.8
Thẩm mỹ viện1133 years4.8
Tiệm cắt tóc1035 years4.3
Tất cả thức ăn và đồ uống1026 years4.3
Dịch vụ tài chính1050 years4.2
Cửa hàng quần áo940 years5
Luật sư hợp pháp935 years4.1
Cửa hàng tiện lợi840 years4.3
Ngành xây dựng khác827 years3.5
Tài chính khác826 years4.6
Giáo dục854 years4.8
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật726 years
Quà tặng, thẻ, vật tư bên725 years4.4
Phụ Tùng Xe767 years3.6
Công Ty Tín Dụng743 years
Xây dựng cảnh quan75
Nhà hàng Mỹ74.1
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm744 years4.7
Quản lí đoàn thể723 years5
Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay721 years4.8
Nghĩa trang và nhà xác75
Học chung64.6
Quản lí công chúng673 years5
Bán sỉ máy móc626 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc63.8
Đại lý xe cũ53.6
Ô tô544 years4.4
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật55
Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng537 years
Lắp đặt và sửa chữa điều hòa không khí524 years3.4
Các cửa hàng đồ nội thất54
Giáo dục trung học54.8
Hiệu Bánh Mỳ5
Cửa hàng bán đĩa hoặc video5
Cho thuê băng đĩa5
Hiển thị 1-25 của 48

Thông tin về Pilot Mountain

Khu vực2.0 mi²
Dân số1.506
Dân số nam698 (46.4%)
Dân số nữ808 (53.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+92.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.8%
Độ tuổi trung bình40 tuổi (Nam: 38.2, Nữ: 41.1)
Mã Vùng336
Các vùng lân cậnPilot Mountain, Eastland
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ36.38653, -80.46950
Mã Bưu Chính27041

Bản đồ Pilot Mountain

Bản đồ tương tác

Dân số Pilot Mountain

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7841.1191.4371.4901.506
Mật độ dân số386,8 / mi²552 / mi²708,9 / mi²735,1 / mi²743 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pilot Mountain từ 2000 đến 2015

Tăng 3.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pilot Mountain+90.1%+33.2%+3.7%
Bắc Carolina+99.6%+54.2%+27.7%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pilot Mountain

Tuổi trung vị: 40 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pilot Mountain40 yrs41.1 yrs38.2 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pilot Mountain

Mật độ dân số: 743 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pilot Mountain1.5062,027 sq mi743 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pilot Mountain

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pilot Mountain

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pilot Mountain

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pilot Mountain28,352 tn18.83 tn13,986.7 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pilot Mountain
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)28,352 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.83 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)13,986.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/26/9512:36 AM3.196.6 km5,000 mVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
9/13/766:54 PM3.338.9 km5,000 mVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
11/11/758:10 AM3.295.4 km15,000 mWest Virginiausgs.gov
2/13/999:30 AM4.583 kmVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
11/25/988:00 PM4.583 kmVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
2/5/988:00 PM4.483 kmVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
5/3/975:18 PM4.381.8 kmWest Virginiausgs.gov
8/31/6110:22 AM565 kmVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
3/10/283:00 AM4.680 kmVirginia-North Carolina border regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.