Danh mục tại Dennis

Hiển thị 1-50 của 60

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dennis

Thông tin về Dennis

Khu vực5.0 mi²
Dân số2.936
Dân số nam1.382 (47.1%)
Dân số nữ1.554 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-20.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.0%
Độ tuổi trung bình59.5 tuổi (Nam: 58.3, Nữ: 60.3)
Mã Vùng508, 774
Các vùng lân cậnDennis, East Dennis, West Dennis, South Dennis, Dennis Port
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.73539, -70.19391
Mã Bưu Chính02638

Bản đồ Dennis

Bản đồ tương tác

Dân số Dennis

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.7062.6352.4882.3462.9363.1413.220
Mật độ dân số734,8 / mi²522,5 / mi²493,3 / mi²465,2 / mi²582,1 / mi²622,8 / mi²638,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dennis từ 2000 đến 2020

Tăng 18% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dennis-20.8%+11.4%+18%
Massachusetts
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dennis

Tuổi trung vị: 59.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dennis59.5 yrs60.3 yrs58.3 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dennis

Mật độ dân số: 582 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dennis2.9365,04 sq mi582 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dennis

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dennis

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dennis

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dennis

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dennis

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dennis71,375 tn24.31 tn14,152 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dennis
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)71,375 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người24.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14,152 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/12/027:13 AM373.1 km1,000 msouthern New Englandusgs.gov
3/22/968:22 PM3.187.4 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
8/24/893:56 PM360.2 km5,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM366.2 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
12/20/775:44 PM3.143.6 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/14/7611:12 PM320.4 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/11/768:29 AM3.586.9 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/16/633:30 PM3.4176.3 km14,000 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.