Danh mục tại Harwich

Dịch vụ dán hoa văn xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngMáy in công nghiệpNuôi trồngDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ tư vấn & Hỗ trợNhà thờTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCông ty kiến trúcCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công hệ thống tưới phun cho bãi cỏNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công sànNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcBảo tàngĐại lý thiết kếĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế đồ họaThiết kế nội thất & Quy hoạch không gianThợ chụp ảnh đám cưới
Hiển thị 1-50 của 132

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Harwich

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế10521 years
Xây dựng các tòa nhà7726 years
Ngành xây dựng khác5724 years
Nhà hàng5523 years
Xây dựng cảnh quan5027 years
Các nha sĩ4731 years
Mua sắm3927 years
Bất Động Sản3820 years
Quản lí đoàn thể3624 years
Sửa chữa xe hơi3524 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3031 years
Mua Sắm Khác3031 years
Nhà Thầu Chính2626 years
Sơn và sơn nhà thầu2431 years
Cửa hàng kim loạt2328 years
Du lịch và đi lại2239 years

Thông tin về Harwich

Khu vực25.2 mi²
Dân số13.732
Dân số nam6.355 (46.3%)
Dân số nữ7.377 (53.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-27.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.8%
Độ tuổi trung bình53.4 tuổi (Nam: 51.8, Nữ: 54.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$96.856 (2022)
Mã Vùng508, 774
Các vùng lân cậnEast Harwich, Northwest Harwich, Harwich Center, Harwich Port, South Dennis
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.68622, -70.07585

Bản đồ Harwich

Bản đồ tương tác

Dân số Harwich

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số18.80013.35812.61911.89513.73214.73815.134
Mật độ dân số746,2 / mi²530,2 / mi²500,9 / mi²472,2 / mi²545,1 / mi²585 / mi²600,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Harwich từ 2000 đến 2020

Tăng 8.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Harwich-27%+2.8%+8.8%
Massachusetts
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Harwich

Tuổi trung vị: 53.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Harwich53.4 yrs54.8 yrs51.8 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Harwich

Mật độ dân số: 545 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Harwich13.73225,19 sq mi545 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Harwich

Dân số ước tính từ 500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Harwich

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Harwich

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Harwich

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Harwich

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Harwich

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$46.674$56.472$56.773$49.668$69.324$83.344$92.353$96.856
Tổng GDP$1,3 T$1,4 T$1,3 T$1,1 T$1,6 T$2,1 T$2,4 T$2,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Harwich

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Harwich131,186 tn9.55 tn5,207.2 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Harwich
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)131,186 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)5,207.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/12/027:13 AM362.6 km1,000 msouthern New Englandusgs.gov
3/22/968:22 PM3.197.1 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
8/24/893:56 PM369 km5,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM377.1 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
12/20/775:44 PM3.154.6 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/14/7611:12 PM39.3 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/11/768:29 AM3.595.6 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/16/633:30 PM3.4184.4 km14,000 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.