Danh mục tại Demorest
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoNgười nhân giống chóNuôi trồngNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnNhà máy bê tôngNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcTrường đại họcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhSân vận động và đấu trườngCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhĐồ cổThợ cây cảnhAtm củaBảo hiểm nhàBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýNgân hàngNhà cung cấp Bảo hiểmTổ chức tài chínhBác sĩ chuyên khoa tiêu hóaBác sĩ chuyên khoa timBác sĩ khoa nhiBác sĩ nội khoaBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBác sĩ thực hành tại nhàBác sĩ y khoa thể thaoDịch vụ chăm sóc y tế tại nhàDịch vụ sức khỏe tâm thầnĐiều dưỡng cao cấpKhoa chỉnh hình
Hiển thị 1-50 của 81
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Demorest
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 154 | 25 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 48 | 29 years |
| Bất Động Sản | 44 | 28 years |
| Tôn giáo | 27 | 47 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 17 | — |
| Mua sắm | 15 | 17 years |
| Phép vật lý liệu | 13 | — |
| Thẩm mỹ viện | 12 | 33 years |
| Giáo dục | 12 | 18 years |
Thông tin về Demorest
| Khu vực | 2.3 mi² |
| Dân số | 1.801 |
| Dân số nam | 819 (45.5%) |
| Dân số nữ | 982 (54.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +128.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +17.0% |
| Độ tuổi trung bình | 24.5 tuổi (Nam: 24.4, Nữ: 24.6) |
| Mã Vùng | 706 |
| Các vùng lân cận | Demorest, Clarkesville |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.56510, -83.54517 |
| Mã Bưu Chính | 30535 |
Bản đồ Demorest
Bản đồ tương tác
Dân số Demorest
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 787 | 1.284 | 1.539 | 1.994 | 1.801 | 1.808 | 1.878 |
| Mật độ dân số | 339,7 / mi² | 554,3 / mi² | 664,3 / mi² | 860,7 / mi² | 777,4 / mi² | 780,5 / mi² | 810,7 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Demorest từ 2000 đến 2020
Tăng 17% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Demorest | +128.8% | +40.3% | +17% |
| Georgia | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Demorest
Tuổi trung vị: 24.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Demorest | 24.5 yrs | 24.6 yrs | 24.4 yrs |
| Georgia | 35.4 yrs | 36.6 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Demorest
Mật độ dân số: 777 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Demorest | 1.801 | 2,317 sq mi | 777 / mi² |
| Georgia | 10,5 million | 59.425,2 sq mi | 177 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Demorest
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Demorest
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Demorest
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Demorest | 30,130 tn | 16.73 tn | 13,006.1 tons/mi² |
| Georgia | 183,571,845 tn | 17.48 tn | 3,089.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Demorest
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 30,130 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 13,006.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/1/09 | 1:38 PM | 3.2 | 87.9 km | 5,400 m | 11km NE of McCaysville, Georgia | usgs.gov |
| 2/18/88 | 12:37 AM | 3.5 | 93.2 km | 5,000 m | Tennessee-North Carolina border region | usgs.gov |
| 1/9/88 | 1:07 AM | 3.3 | 99 km | 12,300 m | eastern Tennessee | usgs.gov |
| 12/12/87 | 3:53 AM | 3 | 91.5 km | 5,000 m | South Carolina | usgs.gov |
| 2/13/86 | 11:35 AM | 3 | 61.8 km | 3,700 m | 12km ENE of Walhalla, South Carolina | usgs.gov |
| 8/26/79 | 1:31 AM | 3.7 | 66.3 km | 2,000 m | South Carolina | usgs.gov |
| 11/25/75 | 3:17 PM | 3.2 | 63.7 km | 5,000 m | South Carolina | usgs.gov |
| 7/13/71 | 11:42 AM | 3.7 | 56.1 km | — | South Carolina | usgs.gov |
| 11/24/57 | 8:06 PM | 3.9 | 48.4 km | — | Tennessee-North Carolina border region | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

