Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Daykin

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Tôn giáo6

Thông tin về Daykin

Khu vực0.2 mi²
Dân số141
Dân số nam70 (49.4%)
Dân số nữ71 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+43.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-16.1%
Độ tuổi trung bình47.6 tuổi (Nam: 42.8, Nữ: 51.2)
Mã Vùng402
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ40.32222, -97.29865
Mã Bưu Chính68338

Bản đồ Daykin

Bản đồ tương tác

Dân số Daykin

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số98135168140141
Mật độ dân số580,2 / mi²799,2 / mi²994,6 / mi²828,8 / mi²834,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Daykin từ 2000 đến 2015

Giảm 16.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Daykin+42.9%+3.7%-16.7%
Nebraska+32.9%+19%+8.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Daykin

Tuổi trung vị: 47.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Daykin47.6 yrs51.2 yrs42.8 yrs
Nebraska36.3 yrs37.5 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Daykin

Mật độ dân số: 835 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Daykin1410,169 sq mi835 / mi²
Nebraska1,9 million77.347,4 sq mi24,2 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Daykin

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Daykin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Daykin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Daykin2,955 tn20.96 tn17,492.5 tons/mi²
Nebraska38,508,418 tn20.54 tn497.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Daykin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,955 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)17,492.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/13/179:40 AM3.697.7 km5,000 m6km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
6/12/1711:32 AM3.795.2 km5,000 m9km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
6/12/1711:32 AM3.297.4 km5,000 m8km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
6/12/1711:18 AM3.798.1 km5,000 m5km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
6/3/178:29 PM397.5 km5,000 m4km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
5/21/174:54 AM3.495.3 km16,129 m7km ESE of Mankato, Kansasusgs.gov
4/7/178:08 PM3.395 km13,420 m7km ESE of Mankato, Kansasusgs.gov
4/7/1712:13 AM3.298.3 km14,500 m5km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
4/6/174:01 PM397.7 km14,130 m6km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
4/4/175:54 PM3.498.3 km14,510 m3km SSE of Mankato, Kansasusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.