Danh mục tại Dawson
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoGia công kim loạiNgười trồng trọtNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữĐài phát thanhGiáo hội phi pháiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhĐại lý cho thuê xe tải nhẹDịch vụ cắt cỏDịch vụ cho thuê xe moócAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýKê khai thuếLuật sư
Hiển thị 1-50 của 83
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dawson
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 76 | 35 years |
| Quản lí công chúng | 43 | 66 years |
| Nhà hàng | 36 | 29 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 26 | 46 years |
| Sức khoẻ và y tế | 26 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 24 | 35 years |
| Giáo dục | 21 | 36 years |
| Mua sắm | 19 | 27 years |
| Tài chính khác | 16 | 60 years |
| Trạm xăng | 16 | 31 years |
| Không tiếp cận được | 14 | 30 years |
| Nhân viên kế toán | 14 | 19 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 14 | 37 years |
| Mua Sắm Khác | 14 | 27 years |
| Bất Động Sản | 11 | 32 years |
| Dịch vụ tài chính | 11 | 35 years |
Thông tin về Dawson
| Khu vực | 3.8 mi² |
| Dân số | 3.819 |
| Dân số nam | 1.739 (45.5%) |
| Dân số nữ | 2.080 (54.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +127.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -29.3% |
| Độ tuổi trung bình | 33.1 tuổi (Nam: 28.7, Nữ: 37) |
| Mã Vùng | 229 |
| Các vùng lân cận | Dawson, Radium Springs |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 31.77382, -84.44800 |
| Mã Bưu Chính | 39842 |
Bản đồ Dawson
Bản đồ tương tác
Dân số Dawson
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.678 | 3.571 | 5.402 | 4.169 | 3.819 | 3.837 | 3.966 |
| Mật độ dân số | 445,7 / mi² | 948,6 / mi² | 1.435 / mi² | 1.107,5 / mi² | 1.014,5 / mi² | 1.019,3 / mi² | 1.053,5 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Dawson từ 2000 đến 2020
Giảm 29.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dawson | +127.6% | +6.9% | -29.3% |
| Georgia | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Dawson
Tuổi trung vị: 33.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dawson | 33.1 yrs | 37 yrs | 28.7 yrs |
| Georgia | 35.4 yrs | 36.6 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Dawson
Mật độ dân số: 1.015 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dawson | 3.819 | 3,764 sq mi | 1.015 / mi² |
| Georgia | 10,5 million | 59.425,2 sq mi | 177 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Dawson
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dawson
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Dawson
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dawson | 70,596 tn | 18.49 tn | 18,753.2 tons/mi² |
| Georgia | 183,571,845 tn | 17.48 tn | 3,089.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dawson
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 70,596 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.49 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 18,753.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

