Danh mục tại Cuthbert
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng quần áoNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýLuật sưNgân hàngNhà cung cấp Bảo hiểmTổ chức tài chínhCác nha sĩNghĩa trangNhà tang lễHiệu làm tócThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng một giá một đô laCửa hàng thuốcCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcTrung tâm giải tríCông ty vận tải đường bộ
Hiển thị 1-50 của 52
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cuthbert
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 50 | 54 years |
| Quản lí công chúng | 44 | 78 years |
| Sức khoẻ và y tế | 35 | 25 years |
| Nhà hàng | 24 | 31 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 14 | — |
| Mua sắm | 13 | 33 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 12 | 18 years |
| Tài chính khác | 12 | 26 years |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | 45 years |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 11 | — |
| Mua Sắm Khác | 10 | 23 years |
| Luật sư hợp pháp | 9 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 9 | — |
| Thẩm mỹ viện | 9 | — |
| Các nha sĩ | 9 | — |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 8 | — |
| Nhà thờ | 8 | — |
Thông tin về Cuthbert
| Khu vực | 3.1 mi² |
| Dân số | 3.384 |
| Dân số nam | 1.508 (44.5%) |
| Dân số nữ | 1.876 (55.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +198.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -14.0% |
| Độ tuổi trung bình | 39.6 tuổi (Nam: 35.6, Nữ: 43.2) |
| Mã Vùng | 229 |
| Các vùng lân cận | Cuthbert |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 31.77127, -84.78937 |
| Mã Bưu Chính | 39840 |
Bản đồ Cuthbert
Bản đồ tương tác
Dân số Cuthbert
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.135 | 2.454 | 3.936 | 3.822 | 3.384 | 3.407 | 3.524 |
| Mật độ dân số | 364,6 / mi² | 788,3 / mi² | 1.264,4 / mi² | 1.227,8 / mi² | 1.087,1 / mi² | 1.094,5 / mi² | 1.132 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Cuthbert từ 2000 đến 2020
Giảm 14% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cuthbert | +198.1% | +37.9% | -14% |
| Georgia | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Cuthbert
Tuổi trung vị: 39.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cuthbert | 39.6 yrs | 43.2 yrs | 35.6 yrs |
| Georgia | 35.4 yrs | 36.6 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Cuthbert
Mật độ dân số: 1.087 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cuthbert | 3.384 | 3,113 sq mi | 1.087 / mi² |
| Georgia | 10,5 million | 59.425,2 sq mi | 177 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Cuthbert
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cuthbert
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Cuthbert
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cuthbert | 62,555 tn | 18.49 tn | 20,095.1 tons/mi² |
| Georgia | 183,571,845 tn | 17.48 tn | 3,089.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cuthbert
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 62,555 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.49 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 20,095.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/31/82 | 3:12 AM | 3.1 | 98.3 km | 5,000 m | Georgia, USA | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

