Danh mục tại Dandridge

Bãi đỗ xe tảiCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng sửa chữa xe moócNgười nhân giống chóNgười trồng trọtNuôi trồngCửa hàng quần áoChính quyền thành phố / địa phươngCơ sở tôn giáoDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTòa án của pháp luậtTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ sửa chữa máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ chuyên môn caoDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầu
Hiển thị 1-50 của 178

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dandridge

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản8327 years
Sức khoẻ và y tế6618 years
Nhà hàng6431 years
Nghĩa trang và nhà xác6139 years
Tôn giáo5050 years
Xây dựng các tòa nhà4827 years
Sửa chữa xe hơi4625 years
Quản lí công chúng4637 years
Mua sắm4327 years
Luật sư hợp pháp3226 years
Mua Sắm Khác3028 years
Chỗ ở khác2639 years
Trạm xăng2528 years
Xây dựng cảnh quan2424 years
Tài chính khác2354 years

Thông tin về Dandridge

Khu vực6.6 mi²
Dân số3.297
Dân số nam1.642 (49.8%)
Dân số nữ1.655 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+60.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+34.5%
Độ tuổi trung bình41.5 tuổi (Nam: 37.6, Nữ: 45.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$39.896 (2022)
Mã Vùng865
Các vùng lân cậnDandridge, Downtown, Sevierville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ36.01537, -83.41489
Mã Bưu Chính37725

Bản đồ Dandridge

Bản đồ tương tác

Dân số Dandridge

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.0542.4602.4523.0223.2973.5673.871
Mật độ dân số312,9 / mi²374,8 / mi²373,6 / mi²460,4 / mi²502,3 / mi²543,4 / mi²589,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dandridge từ 2000 đến 2020

Tăng 34.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dandridge+60.5%+34%+34.5%
Tennessee
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dandridge

Tuổi trung vị: 41.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dandridge41.5 yrs45.8 yrs37.6 yrs
Tennessee38.1 yrs39.3 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dandridge

Mật độ dân số: 502 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dandridge3.2976,56 sq mi502 / mi²
Tennessee6,7 million42.144,3 sq mi158 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dandridge

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dandridge

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dandridge

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dandridge

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dandridge

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.628$23.829$28.197$33.675$32.226$33.665$38.114$39.896
Tổng GDP$107,7 Tr$120,1 Tr$153,9 Tr$197 Tr$204,9 Tr$223 Tr$264,6 Tr$285,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Dandridge

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dandridge63,794 tn19.35 tn9,719.1 tons/mi²
Tennessee123,831,692 tn18.6 tn2,938.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dandridge
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)63,794 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)9,719.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/5/198:56 PM3.3742.4 km17,070 m7km NE of Maynardville, Tennesseeusgs.gov
12/16/184:12 AM3.0125.4 km19,690 m5km ESE of Mascot, Tennesseeusgs.gov
4/29/1810:32 PM3.131.3 km21,170 m10km WSW of Bean Station, Tennesseeusgs.gov
11/24/1211:03 AM313.3 km7,020 m7km NE of Sevierville, Tennesseeusgs.gov
4/20/109:28 AM3.362 km2,240 m4km SW of Maryville, Tennesseeusgs.gov
8/31/092:07 PM3.369.2 km14,250 m8km SW of Louisville, Tennesseeusgs.gov
12/18/0812:05 AM3.316.4 km9,540 m6km SSW of New Market, Tennesseeusgs.gov
6/16/0612:57 AM3.459 km1,370 m9km W of Maggie Valley, North Carolinausgs.gov
8/25/053:09 AM3.757.9 km7,870 m13km NW of Marshall, North Carolinausgs.gov
12/23/046:54 AM396.6 km7,680 m17km SE of Madisonville, Tennesseeusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.