Danh mục tại Crystal River
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Crystal River
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 453 | 26 years |
| Mua sắm | 182 | 30 years |
| Nhà hàng | 179 | 28 years |
| Bất Động Sản | 178 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 113 | 30 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 112 | 32 years |
| Thể thao và giải trí | 110 | 29 years |
| Sửa chữa xe hơi | 92 | 26 years |
| Mua Sắm Khác | 92 | 29 years |
| Xây dựng cảnh quan | 89 | 21 years |
| Ngành xây dựng khác | 86 | 27 years |
| Luật sư hợp pháp | 84 | 28 years |
| Các nha sĩ | 81 | 29 years |
| Thẩm mỹ viện | 76 | 23 years |
| Dịch vụ tài chính | 73 | 32 years |
| Tài chính khác | 70 | 44 years |
| Quản lí đoàn thể | 65 | 20 years |
Thông tin về Crystal River
| Khu vực | 7.8 mi² |
| Dân số | 4.341 |
| Dân số nam | 2.110 (48.6%) |
| Dân số nữ | 2.231 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +29.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +54.4% |
| Độ tuổi trung bình | 53.8 tuổi (Nam: 52.8, Nữ: 54.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $38.168 (2022) |
| Mã Vùng | 352 |
| Các vùng lân cận | Crystal River, Enka, Riverside, Tarpon Springs, Innovation District |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 28.90248, -82.59260 |
| Mã Bưu Chính | 34423, 34428, 34429 |
Bản đồ Crystal River
Bản đồ tương tác
Dân số Crystal River
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.352 | 2.378 | 2.812 | 3.619 | 4.341 | 4.541 | 4.768 |
| Mật độ dân số | 428,7 / mi² | 304,1 / mi² | 359,7 / mi² | 462,9 / mi² | 555,2 / mi² | 580,8 / mi² | 609,8 / mi² |
Thay đổi dân số Crystal River từ 2000 đến 2020
Tăng 54.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Crystal River | +29.5% | +82.5% | +54.4% |
| Florida | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Crystal River
Tuổi trung vị: 53.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Crystal River | 53.8 yrs | 54.7 yrs | 52.8 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Crystal River
Mật độ dân số: 555 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Crystal River | 4.341 | 7,82 sq mi | 555 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Crystal River
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Crystal River
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Crystal River
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Crystal River
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $21.686 | $24.523 | $28.585 | $32.589 | $32.533 | $31.666 | $35.767 | $38.168 |
| Tổng GDP | $47,3 Tr | $59,5 Tr | $73,2 Tr | $101,1 Tr | $99,5 Tr | $103,1 Tr | $124,7 Tr | $134,9 Tr |
Phát thải CO2 của Crystal River
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Crystal River | 78,832 tn | 18.16 tn | 10,082.7 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 78,832 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.16 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 10,082.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Lốc xoáy | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.