Danh mục tại Corydon

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơGia công kim loạiMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp nông cụNuôi trồngThợ hànXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetChính quyền thành phố / địa phươngCơ sở tôn giáoCục thuếDịch vụ người lớn & Gia đìnhDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưGiáo hội Giám lýHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Thiên Chúa giáoTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủ
Hiển thị 1-50 của 249

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Corydon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế27926 years
Nhà hàng8931 years
Mua sắm8824 years
Tôn giáo7462 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7322 years
Quản lí công chúng6749 years
Xây dựng các tòa nhà6532 years
Luật sư hợp pháp5630 years
Sửa chữa xe hơi5134 years
Bất Động Sản4931 years
Các nha sĩ4127 years
Mua Sắm Khác3829 years
Tài chính khác3753 years
Dịch vụ tài chính3433 years
Quản lí đoàn thể3333 years
Công việc xã hội3238 years

Thông tin về Corydon

Khu vực1.6 mi²
Dân số2.714
Dân số nam1.252 (46.1%)
Dân số nữ1.462 (53.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+8.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.6%
Độ tuổi trung bình42.3 tuổi (Nam: 37.1, Nữ: 47.5)
Mã Vùng812
Các vùng lân cậnCorydon, Mattapan, Jeffersonville, Downtown, Medical Center
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.21201, -86.12192
Mã Bưu Chính47112

Bản đồ Corydon

Bản đồ tương tác

Dân số Corydon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.4982.3182.4322.9552.7142.6942.691
Mật độ dân số1.522,3 / mi²1.412,6 / mi²1.482,1 / mi²1.800,8 / mi²1.653,9 / mi²1.641,7 / mi²1.639,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Corydon từ 2000 đến 2020

Tăng 11.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Corydon+8.6%+17.1%+11.6%
Indiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Corydon

Tuổi trung vị: 42.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Corydon42.3 yrs47.5 yrs37.1 yrs
Indiana37 yrs38.2 yrs35.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Corydon

Mật độ dân số: 1.654 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Corydon2.7141,641 sq mi1.654 / mi²
Indiana6,6 million36.419,6 sq mi183 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Corydon

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Corydon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Corydon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Corydon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Corydon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Corydon51,496 tn18.97 tn31,382.1 tons/mi²
Indiana127,126,226 tn19.13 tn3,490.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Corydon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)51,496 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)31,382.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/27/902:05 PM3.827.2 km5,300 m16km S of English, Indianausgs.gov
1/24/906:20 PM3.933.2 km10,000 m21km S of English, Indianausgs.gov
3/23/809:38 PM3.181.7 km5,900 m23km SSW of Cloverport, Kentuckyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.