Danh mục tại Cochran

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócRửa Xe và Thông tin về XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoGia công kim loạiNgười trồng trọtNuôi trồngThợ hànCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ vận chuyển và gửi thưGiáo hội phi pháiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnNhà máy bê tôngNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcCửa hàng cho thuê phimĐơn vị cung cấp giải trí
Hiển thị 1-50 của 130

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cochran

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế8826 years
Tôn giáo8552 years
Nhà hàng4831 years
Mua sắm4031 years
Sửa chữa xe hơi3432 years
Quản lí công chúng3147 years
Nghĩa trang và nhà xác2955 years
Nhân viên kế toán2635 years
Trạm xăng2343 years
Bất Động Sản2327 years
Tài chính khác2380 years
Mua Sắm Khác2327 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật22
Tiệm cắt tóc1832 years
Thẩm mỹ viện1824 years
Dịch vụ tài chính1753 years
Quản lí đoàn thể17

Thông tin về Cochran

Khu vực4.8 mi²
Dân số4.547
Dân số nam2.086 (45.9%)
Dân số nữ2.461 (54.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+178.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.5%
Độ tuổi trung bình24.8 tuổi (Nam: 23.7, Nữ: 27)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.899 (2022)
Mã Vùng478
Các vùng lân cậnCochran
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ32.38683, -83.35461
Mã Bưu Chính31014

Bản đồ Cochran

Bản đồ tương tác

Dân số Cochran

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.6333.2634.5685.3254.5474.5764.738
Mật độ dân số341,8 / mi²682,9 / mi²956 / mi²1.114,5 / mi²951,7 / mi²957,7 / mi²991,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cochran từ 2000 đến 2020

Giảm 0.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cochran+178.4%+39.4%-0.5%
Georgia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cochran

Tuổi trung vị: 24.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cochran24.8 yrs27 yrs23.7 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cochran

Mật độ dân số: 952 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cochran4.5474,778 sq mi952 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cochran

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cochran

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cochran

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$24.063$27.997$29.339$32.631$34.194$36.728$33.392$38.899
Tổng GDP$132 Tr$163,4 Tr$179,3 Tr$211,4 Tr$234,1 Tr$249 Tr$226,3 Tr$264,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Cochran

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cochran77,515 tn17.05 tn16,223.3 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cochran
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)77,515 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)16,223.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/7/0912:27 AM3.278.2 km6,870 m19km WNW of Sandersville, Georgiausgs.gov
4/4/098:45 PM3.192.9 km0 m15km N of Milledgeville, Georgiausgs.gov
1/18/0010:19 PM3.568.5 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
1/26/832:07 PM3.537.9 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
12/27/766:57 AM3.785.9 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.