Danh mục tại Claremore

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe RVBán sỉ máy mócCông nghiệp gỗCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngMáy in lướiNgành vật liệu điệnNgười nhân giống chóNgười trồng trọtNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy lọc dầuNhà sản xuất kim loạiNhững chỗ bán sĩ khácNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ hànXưởng máyCửa hàng bán áo phông đặt may
Hiển thị 1-50 của 470

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Claremore

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế52425 years
Bất Động Sản21534 years
Nhà hàng15830 years
Mua sắm15224 years
Xây dựng các tòa nhà13630 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật13431 years
Luật sư hợp pháp12930 years
Tôn giáo11942 years
Sửa chữa xe hơi11128 years
Ngành xây dựng khác10530 years
Mua Sắm Khác9729 years
Quản lí đoàn thể9726 years
Các nha sĩ9330 years
Tài chính khác8548 years
Quản lí công chúng8142 years
Thẩm mỹ viện8022 years
Dịch vụ tài chính7836 years
Xây dựng cảnh quan7421 years
Giáo dục7246 years
Công việc xã hội7232 years

Thông tin về Claremore

Khu vực15.3 mi²
Dân số18.830
Dân số nam9.015 (47.9%)
Dân số nữ9.815 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+4.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+24.7%
Độ tuổi trung bình34.6 tuổi (Nam: 33.2, Nữ: 36)
GDP bình quân đầu người (PPP)$42.402 (2022)
Mã Vùng918
Các vùng lân cậnClaremore, Kenosha Crossing, Midtown, Downtown Tulsa, Deco District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.31260, -95.61609
Mã Bưu Chính740177401874019

Bản đồ Claremore

Bản đồ tương tác

Dân số Claremore

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số18.01115.70115.09720.27718.83019.52920.325
Mật độ dân số1.177,2 / mi²1.026,3 / mi²986,8 / mi²1.325,4 / mi²1.230,8 / mi²1.276,5 / mi²1.328,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Claremore từ 2000 đến 2020

Tăng 24.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Claremore+4.5%+19.9%+24.7%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Claremore

Tuổi trung vị: 34.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Claremore34.6 yrs36 yrs33.2 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Claremore

Mật độ dân số: 1.231 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Claremore18.83015,3 sq mi1.231 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Claremore

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Claremore

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Claremore

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Claremore

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Claremore

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Claremore

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.739$30.408$43.067$43.957$46.267$41.148$37.779$42.402
Tổng GDP$438,7 Tr$485 Tr$750,3 Tr$833,1 Tr$999,9 Tr$944,7 Tr$864,1 Tr$984 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Claremore

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Claremore364,491 tn19.36 tn23,824 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Claremore
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)364,491 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,824 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/11/178:37 AM394.8 km2,986 m12km ESE of Pawnee, Oklahomausgs.gov
7/8/172:51 AM3.496.5 km7,290 m10km ESE of Pawnee, Oklahomausgs.gov
2/12/175:37 PM3.195.6 km3,561 m11km ESE of Pawnee, Oklahomausgs.gov
12/18/167:46 AM394.3 km3,032 m12km ESE of Pawnee, Oklahomausgs.gov
12/6/163:41 PM3.2100 km5,011 m0km NNW of Yale, Oklahomausgs.gov
12/5/163:22 AM3.893.9 km3,538 m13km ESE of Pawnee, Oklahomausgs.gov
11/15/1612:04 PM396.2 km3,637 m11km ESE of Pawnee, Oklahomausgs.gov
11/14/162:41 PM3.394.8 km2,843 m12km ESE of Pawnee, Oklahomausgs.gov
11/5/169:39 AM3.394.7 km3,919 m12km ESE of Pawnee, Oklahomausgs.gov
11/2/163:10 PM3.195.1 km3,914 m12km ESE of Pawnee, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.