Danh mục tại Chiloquin
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCải tạo nhàNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACSơn và sơn nhà thầuXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngAtm củaCác nha sĩNghĩa trangDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCông ty kinh doanh bất động sảnCông viên rvĐại lý bất động sản nhà ởQuản lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcTrại gia súcCông viên công cộngKhu vực cắm trạiTrung tâm giải tríCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡng
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chiloquin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 17 | 15 years |
| Công viên công cộng | 15 | — |
| Các nha sĩ | 14 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 13 | — |
| Mua sắm | 11 | 37 years |
| Quản lí công chúng | 10 | — |
| Chỗ ở khác | 10 | 30 years |
| Tôn giáo | 9 | 48 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 7 | — |
| Địa điểm cắm trại. | 7 | — |
| Bất Động Sản | 6 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 6 | — |
| Nghệ thuật sáng tạo | 6 | — |
| Atm của | 6 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 5 | — |
| Ô tô | 5 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5 | — |
Thông tin về Chiloquin
| Khu vực | 0.7 mi² |
| Dân số | 812 |
| Dân số nam | 394 (48.5%) |
| Dân số nữ | 418 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +150.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.3% |
| Độ tuổi trung bình | 42.7 tuổi (Nam: 43.3, Nữ: 42.2) |
| Mã Vùng | 541 |
| Các vùng lân cận | Chiloquin |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.57764, -121.86613 |
Bản đồ Chiloquin
Bản đồ tương tác
Dân số Chiloquin
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 324 | 478 | 600 | 625 | 812 | 860 | 915 |
| Mật độ dân số | 447,6 / mi² | 660,3 / mi² | 828,8 / mi² | 863,3 / mi² | 1.121,6 / mi² | 1.187,9 / mi² | 1.263,9 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Chiloquin từ 2000 đến 2020
Tăng 35.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chiloquin | +150.6% | +69.9% | +35.3% |
| Oregon | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Chiloquin
Tuổi trung vị: 42.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chiloquin | 42.7 yrs | 42.2 yrs | 43.3 yrs |
| Oregon | 38.4 yrs | 39.6 yrs | 37.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Chiloquin
Mật độ dân số: 1.122 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chiloquin | 812 | 0,724 sq mi | 1.122 / mi² |
| Oregon | 4 million | 98.378,8 sq mi | 40,8 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Chiloquin
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chiloquin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Chiloquin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chiloquin | 14,447 tn | 17.79 tn | 19,956.3 tons/mi² |
| Oregon | 70,678,562 tn | 17.59 tn | 718.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chiloquin
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14,447 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.79 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 19,956.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Động đất | Cao (7.5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/24/13 | 11:39 AM | 3.1 | 44.8 km | 14,394 m | 33km E of Shady Cove, Oregon | usgs.gov |
| 5/15/02 | 5:54 PM | 4.3 | 38.6 km | 6,309 m | Oregon | usgs.gov |
| 11/29/99 | 4:04 AM | 3.4 | 31.3 km | 5,237 m | Oregon | usgs.gov |
| 7/18/99 | 2:44 AM | 3.09 | 71.5 km | 15,247 m | Northern California | usgs.gov |
| 1/11/97 | 5:04 PM | 3.18 | 72 km | 12,383 m | Northern California | usgs.gov |
| 11/17/94 | 8:29 PM | 3.9 | 24.8 km | -1,725 m | Oregon | usgs.gov |
| 11/1/94 | 3:02 AM | 3 | 37.7 km | 5,335 m | Oregon | usgs.gov |
| 4/13/94 | 8:41 PM | 3.5 | 37.8 km | 5,925 m | Oregon | usgs.gov |
| 1/28/94 | 9:48 AM | 3.3 | 33.3 km | 1,115 m | Oregon | usgs.gov |
| 1/21/94 | 4:14 AM | 3.4 | 32.2 km | -1,628 m | Oregon | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

