Danh mục tại Central Point
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócXưởng sửa chữa xe RVBán sỉ vật liệu xây dựngCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà máy sản xuấtNhà sản xuất kim loạiNuôi trồng
Hiển thị 1-50 của 347
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Central Point
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 173 | 25 years |
| Sức khoẻ và y tế | 129 | 34 years |
| Sửa chữa xe hơi | 110 | 26 years |
| Ngành xây dựng khác | 106 | 27 years |
| Nhà hàng | 98 | 28 years |
| Mua sắm | 85 | 30 years |
| Giáo dục | 84 | 29 years |
| Bất Động Sản | 79 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 65 | 22 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 61 | 28 years |
| Nhà Thầu Chính | 59 | 23 years |
| Xây dựng cảnh quan | 59 | 24 years |
| Mua Sắm Khác | 53 | 27 years |
| Ô tô | 53 | 27 years |
| Tôn giáo | 42 | 35 years |
Thông tin về Central Point
| Khu vực | 3.8 mi² |
| Dân số | 13.187 |
| Dân số nam | 6.364 (48.3%) |
| Dân số nữ | 6.823 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +22.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -9.2% |
| Độ tuổi trung bình | 37.2 tuổi (Nam: 35.4, Nữ: 38.9) |
| Mã Vùng | 541 |
| Các vùng lân cận | Central Point, Medford |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.37596, -122.91643 |
| Mã Bưu Chính | 97502 |
Bản đồ Central Point
Bản đồ tương tác
Dân số Central Point
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.784 | 12.790 | 14.519 | 16.982 | 13.187 | 13.917 | 14.725 |
| Mật độ dân số | 2.828,4 / mi² | 3.354,5 / mi² | 3.808 / mi² | 4.454 / mi² | 3.458,7 / mi² | 3.650,1 / mi² | 3.862 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Central Point từ 2000 đến 2020
Giảm 9.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Central Point | +22.3% | +3.1% | -9.2% |
| Oregon | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Central Point
Tuổi trung vị: 37.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Central Point | 37.2 yrs | 38.9 yrs | 35.4 yrs |
| Oregon | 38.4 yrs | 39.6 yrs | 37.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Central Point
Mật độ dân số: 3.459 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Central Point | 13.187 | 3,813 sq mi | 3.459 / mi² |
| Oregon | 4 million | 98.378,8 sq mi | 40,8 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Central Point
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Central Point
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Central Point
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Central Point | 211,799 tn | 16.06 tn | 55,550.1 tons/mi² |
| Oregon | 70,678,562 tn | 17.59 tn | 718.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Central Point
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 211,799 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.06 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 55,550.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/24/14 | 1:53 PM | 3.83 | 89.4 km | 4,300 m | 44km ENE of Gold Beach, Oregon | usgs.gov |
| 3/24/13 | 11:39 AM | 3.1 | 49.2 km | 14,394 m | 33km E of Shady Cove, Oregon | usgs.gov |
| 2/26/09 | 9:52 AM | 4.24 | 82.6 km | 36,796 m | Oregon | usgs.gov |
| 1/11/09 | 1:30 AM | 3.02 | 97.8 km | 37,190 m | Northern California | usgs.gov |
| 5/15/02 | 5:54 PM | 4.3 | 85.2 km | 6,309 m | Oregon | usgs.gov |
| 11/29/99 | 4:04 AM | 3.4 | 74.3 km | 5,237 m | Oregon | usgs.gov |
| 7/18/99 | 2:44 AM | 3.09 | 94.4 km | 15,247 m | Northern California | usgs.gov |
| 7/19/97 | 6:22 AM | 3.45 | 79.9 km | 43,325 m | Northern California | usgs.gov |
| 1/11/97 | 5:04 PM | 3.18 | 78.8 km | 12,383 m | Northern California | usgs.gov |
| 11/17/94 | 8:29 PM | 3.9 | 72.3 km | -1,725 m | Oregon | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


