Danh mục tại Cedar Key
Trạm xăngNhà bán buôn hải sảnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaNhà thầuXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng hải sảnNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng MỹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngQuán cà phêDịch vụ cho thuê thuyềnAtm củaDịch vụ pháp lýNghĩa trangThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnĐại lý cho thuê nhà chung cưCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiCông viên công cộngDịch vụ thuê thuyền câu cáĐường hạ thủyCho thuê nhà tranhCông ty vận tải đường bộĐại lý cho thuê nhà nghỉĐại lý du lịch bằng thuyềnGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉNhà điều hành du lịchNhà nghỉ ven đường
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cedar Key
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 44 | 28 years |
| Bất Động Sản | 25 | 37 years |
| Chỗ ở khác | 23 | 29 years |
| Thể thao và giải trí | 21 | — |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 12 | — |
| Mua sắm | 11 | 33 years |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 10 | — |
| Atm của | 8 | — |
| Mua Sắm Khác | 7 | — |
| Hãng Du Lịch | 7 | — |
| Luật sư hợp pháp | 7 | — |
| Quản lí công chúng | 7 | 29 years |
| Thuyền | 7 | — |
| Tôn giáo | 7 | 94 years |
| Công viên công cộng | 6 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 | 34 years |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 6 | — |
Thông tin về Cedar Key
| Khu vực | 1.6 mi² |
| Dân số | 803 |
| Dân số nam | 387 (48.2%) |
| Dân số nữ | 416 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +109.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +37.0% |
| Độ tuổi trung bình | 57.4 tuổi (Nam: 56.8, Nữ: 58) |
| Mã Vùng | 352 |
| Các vùng lân cận | Cedar Key |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 29.13858, -83.03512 |
| Mã Bưu Chính | 32625 |
Bản đồ Cedar Key
Bản đồ tương tác
Dân số Cedar Key
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 383 | 521 | 586 | 744 | 803 | 831 | 866 |
| Mật độ dân số | 240,5 / mi² | 327,1 / mi² | 367,9 / mi² | 467,1 / mi² | 504,2 / mi² | 521,8 / mi² | 543,7 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Cedar Key từ 2000 đến 2020
Tăng 37% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cedar Key | +109.7% | +54.1% | +37% |
| Florida | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Cedar Key
Tuổi trung vị: 57.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cedar Key | 57.4 yrs | 58 yrs | 56.8 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Cedar Key
Mật độ dân số: 504 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cedar Key | 803 | 1,593 sq mi | 504 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Cedar Key
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cedar Key
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Cedar Key
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cedar Key | 17,793 tn | 22.16 tn | 11,172 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cedar Key
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17,793 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 22.16 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 11,172 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

