Thông tin về Casper Mountain

Khu vực10.6 mi²
Dân số433
Dân số nam228 (52.6%)
Dân số nữ205 (47.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+112.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+23.0%
Độ tuổi trung bình50 tuổi (Nam: 50, Nữ: 50.1)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ42.73302, -106.32669

Bản đồ Casper Mountain

Bản đồ tương tác

Dân số Casper Mountain

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số204298352419433
Mật độ dân số19,3 / mi²28,1 / mi²33,2 / mi²39,6 / mi²40,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Casper Mountain từ 2000 đến 2015

Tăng 19% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Casper Mountain+105.4%+40.6%+19%
Wyoming+76%+41%+20.5%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Casper Mountain

Tuổi trung vị: 50 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Casper Mountain50 yrs50.1 yrs50 yrs
Wyoming36.9 yrs37.7 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Casper Mountain

Mật độ dân số: 40,9 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Casper Mountain43310,59 sq mi40,9 / mi²
Wyoming597.76897.812,6 sq mi6,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Casper Mountain

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Casper Mountain

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Casper Mountain7,124 tn16.45 tn672.5 tons/mi²
Wyoming11,259,070 tn18.84 tn115.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Casper Mountain
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,124 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)672.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/22/1610:53 AM3.216.6 km5,000 m28km SSE of Mills, Wyomingusgs.gov
12/17/159:32 PM3.797.3 km0 mWyomingusgs.gov
11/30/153:16 PM3.158.6 km5,000 m18km SSW of Midwest, Wyomingusgs.gov
8/7/148:05 PM3.291.6 km0 mWyomingusgs.gov
4/7/1412:56 AM380.9 km0 mWyomingusgs.gov
1/25/1410:51 PM3.163.6 km0 mWyomingusgs.gov
11/30/126:06 AM3.171.7 km5,000 mWyomingusgs.gov
10/8/0910:55 PM3.466.5 km5,000 mWyomingusgs.gov
11/3/081:14 PM3.594.2 km5,000 mWyomingusgs.gov
8/29/046:49 PM3.870.9 km5,000 mWyomingusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.