Danh mục tại Carthay Circle
Công ty truyền thôngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhCông ty phần mềmKiến trúc sưĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcHọc viện giáo dục kỹ thuậtTrung tâm đào tạoTrường học lái xeĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế đồ họaSản xuất phim, tivi và videoNhà hàngLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmCông ty luậtCông Ty Tín DụngĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàĐại lý bảo hiểm xe máyDịch vụ pháp lýKế toánLuật Lao Động và Luật Việc LàmLuật sưNgân hàngNgười cho vay thế chấp tài sảnNhà hoạch định tài chínhNhà tư vấn tài chínhThương tích cá nhân và luật trách nhiệm sản phẩmBác sĩ chuyên khoa thần kinhBác sĩ da liễuBác sĩ nội khoaBác sĩ tâm thần họcBác sĩ thực hành tại nhàBác sĩ trồng răngCác nha sĩChâm cứuChiropodists và podiatristsChuyên gia châm cứuCơ sở chăm sóc daDịch vụ sức khỏe tâm thầnNgười chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lýNha sĩ chỉnh hình răngNhà tâm lý học
Hiển thị 1-50 của 67
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Carthay Circle
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 87 | 29 years |
| Quản lí đoàn thể | 62 | 24 years |
| Luật sư hợp pháp | 55 | 27 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 33 | 35 years |
| Giáo dục khác | 33 | — |
| Dịch vụ tài chính | 30 | 16 years |
| Bất Động Sản | 27 | 28 years |
| Các nha sĩ | 26 | 36 years |
| Nhà hàng | 18 | 24 years |
| Pháp lí và tài chính | 17 | — |
| Sản xuất phim, tivi và video | 14 | 26 years |
| Mua sắm | 14 | 28 years |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 12 | 20 years |
| Nhân viên kế toán | 11 | 24 years |
| Công Ty Tín Dụng | 11 | — |
| Cửa hàng điện tử | 10 | 19 years |
Thông tin về Carthay Circle
| Khu vực | 0.1 mi² |
| Dân số | 834 |
| Dân số nam | 402 (48.2%) |
| Dân số nữ | 432 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +82.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.2% |
| Độ tuổi trung bình | 37.6 tuổi (Nam: 37.1, Nữ: 37.9) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.06112, -118.36730 |
Bản đồ Carthay Circle
Bản đồ tương tác
Dân số Carthay Circle
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 457 | 643 | 771 | 796 | 834 |
| Mật độ dân số | 3.787,6 / mi² | 5.329,2 / mi² | 6.390 / mi² | 6.597,2 / mi² | 6.912,2 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Carthay Circle từ 2000 đến 2015
Tăng 3.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Carthay Circle | +74.2% | +23.8% | +3.2% |
| California | +51.8% | +28.5% | +13.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Carthay Circle
Tuổi trung vị: 37.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Carthay Circle | 37.6 yrs | 37.9 yrs | 37.1 yrs |
| California | 35.3 yrs | 36.5 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Carthay Circle
Mật độ dân số: 6.912 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Carthay Circle | 834 | 0,121 sq mi | 6.912 / mi² |
| California | 38,8 million | 163.694,5 sq mi | 237 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Carthay Circle
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Carthay Circle
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Carthay Circle | 13,775 tn | 16.52 tn | 114,167.7 tons/mi² |
| California | 625,399,868 tn | 16.13 tn | 3,820.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Carthay Circle
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 13,775 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 114,167.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/10/17 | 9:25 AM | 3.12 | 15.6 km | 11,940 m | 5km WNW of Willowbrook, CA | usgs.gov |
| 9/19/17 | 6:20 AM | 3.61 | 10.4 km | 10,480 m | 5km NW of Westwood, CA | usgs.gov |
| 5/2/17 | 5:28 AM | 3.06 | 14.6 km | 9,560 m | 2km WNW of Santa Monica, California | usgs.gov |
| 9/20/16 | 2:43 PM | 3.03 | 17.5 km | 11,670 m | 3km NNE of Gardena, CA | usgs.gov |
| 6/7/15 | 4:54 AM | 3.2 | 17.3 km | 11,366 m | 3km NNE of Gardena, CA | usgs.gov |
| 5/23/15 | 5:06 PM | 3.09 | 8.1 km | 10,480 m | 1km SW of View Park-Windsor Hills, CA | usgs.gov |
| 5/3/15 | 11:07 AM | 3.8 | 7.5 km | 11,110 m | 1km W of View Park-Windsor Hills, CA | usgs.gov |
| 4/13/15 | 4:17 AM | 3.32 | 7 km | 11,901 m | 1km WNW of View Park-Windsor Hills, CA | usgs.gov |
| 6/2/14 | 2:36 AM | 4.16 | 12.1 km | 4,250 m | 7km NW of Westwood, CA | usgs.gov |
| 3/17/14 | 1:25 PM | 4.4 | 13.6 km | 9,245 m | 3km SSE of Encino, CA | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

