Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Captain Cook

Hiển thị 1-25 của 32

Thông tin về Captain Cook

Khu vực12.9 mi²
Dân số3.885
Dân số nam1.952 (50.3%)
Dân số nữ1.933 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+50.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+40.2%
Độ tuổi trung bình46.2 tuổi (Nam: 44.2, Nữ: 47.8)
Mã Vùng808
Các vùng lân cậnKaawaloa Ahupua`a, Captain Cook, Kiloa 1 & 2 Ahupua`a, Hōnaunau, Keei 1 Ahupua`a
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Hawaii-Aleut
Vĩ độ & Kinh độ19.49694, -155.92167

Bản đồ Captain Cook

Bản đồ tương tác

Dân số Captain Cook

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.5802.6992.7723.7923.885
Mật độ dân số200,6 / mi²209,8 / mi²215,5 / mi²294,8 / mi²302,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Captain Cook từ 2000 đến 2015

Tăng 36.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Captain Cook+47%+40.5%+36.8%
Hawaii+67.2%+35.6%+17.3%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Captain Cook

Tuổi trung vị: 46.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Captain Cook46.2 yrs47.8 yrs44.2 yrs
Hawaii38.7 yrs40 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Captain Cook

Mật độ dân số: 302 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Captain Cook3.88512,86 sq mi302 / mi²
Hawaii1,4 million10.931,7 sq mi131 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Captain Cook

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Captain Cook

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Captain Cook

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Captain Cook

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Captain Cook

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Captain Cook57,395 tn14.77 tn4,462.4 tons/mi²
Hawaii14,215,500 tn9.95 tn1,300.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Captain Cook
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)57,395 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)4,462.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
EarthquakeHigh (10)
LandslideHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/4/1910:01 PM3.119.5 km1,840 m5km SW of Kahaluu-Keauhou, Hawaiiusgs.gov
5/1/1911:50 AM3.4132.5 km6,730 m27km ENE of Honaunau-Napoopoo, Hawaiiusgs.gov
4/19/1912:27 AM3.4432.4 km16,350 m19km SSE of Waikoloa Village, Hawaiiusgs.gov
4/14/193:09 AM5.3430.5 km13,300 m20km E of Kalaoa, Hawaiiusgs.gov
4/6/1910:50 AM331.9 km-360 m24km ESE of Honaunau-Napoopoo, Hawaiiusgs.gov
10/9/189:05 AM3.327.7 km4,150 m22km ENE of Honaunau-Napoopoo, Hawaiiusgs.gov
10/9/189:05 AM3.3127.7 km4,150 m22km ENE of Honaunau-Napoopoo, Hawaiiusgs.gov
10/9/188:54 AM3.6127.1 km5,760 m22km ENE of Honaunau-Napoopoo, Hawaiiusgs.gov
9/30/188:46 PM3.4127.6 km5,270 m22km ENE of Honaunau-Napoopoo, Hawaiiusgs.gov
2/13/1811:01 PM3.1512.6 km39,790 m3km NW of Kahaluu-Keauhou, Hawaiiusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.