Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Canon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm1631 years4.5
Nhà thờ1253 years4.4
Tôn giáo1153 years4.4
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại833 years4.7
Sửa chữa xe hơi838 years4.5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị827 years4.5
Nhà Thầu Chính734 years5

Thông tin về Canon

Khu vực3.2 mi²
Dân số837
Dân số nam404 (48.3%)
Dân số nữ433 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+141.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.4%
Độ tuổi trung bình39.4 tuổi (Nam: 39.8, Nữ: 39.1)
Mã Vùng706
Các vùng lân cậnCanon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ34.34622, -83.10987
Mã Bưu Chính30520

Bản đồ Canon

Bản đồ tương tác

Dân số Canon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số346574738828837
Mật độ dân số109,5 / mi²181,6 / mi²233,5 / mi²261,9 / mi²264,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Canon từ 2000 đến 2015

Tăng 12.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Canon+139.3%+44.3%+12.2%
Georgia+93.8%+53.1%+27.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Canon

Tuổi trung vị: 39.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Canon39.4 yrs39.1 yrs39.8 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Canon

Mật độ dân số: 265 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Canon8373,161 sq mi265 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Canon

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Canon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Canon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Canon14,858 tn17.75 tn4,700.1 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Canon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)14,858 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.75 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)4,700.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/18/036:04 AM3.575.7 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
1/3/924:21 AM3.274.2 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
12/12/873:53 AM345.8 km5,000 mSouth Carolinausgs.gov
2/13/8611:35 AM353.8 km3,700 m12km ENE of Walhalla, South Carolinausgs.gov
8/26/791:31 AM3.765.9 km2,000 mSouth Carolinausgs.gov
11/25/753:17 PM3.260.1 km5,000 mSouth Carolinausgs.gov
12/3/748:25 AM3.671.4 kmGeorgia, USAusgs.gov
8/2/748:52 AM4.377.8 km1,000 mGeorgia, USAusgs.gov
7/13/7111:42 AM3.747.4 kmSouth Carolinausgs.gov
11/24/578:06 PM3.980.9 kmTennessee-North Carolina border regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.