Danh mục tại Clemson
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Clemson
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 190 | 75 years | 4.1 |
| Nhà hàng | 117 | 30 years | 4.1 |
| Mua sắm | 116 | 33 years | 4.4 |
| Bất Động Sản | 66 | 28 years | 3.8 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 60 | 40 years | 4.4 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 59 | 82 years | 2.9 |
| Chỗ ở khác | 37 | 32 years | 4.2 |
| Tôn giáo | 36 | 62 years | 4.7 |
| Atm của | 35 | 131 years | 3.4 |
| Giáo dục | 34 | 39 years | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 34 | 57 years | 5 |
| Nhà thờ | 34 | 61 years | 4.6 |
| Căn hộ | 30 | 26 years | 3.4 |
| Công việc xã hội | 28 | 34 years | 4.4 |
| Quản lí công chúng | 26 | 30 years | 4.1 |
| Công viên công cộng | 25 | — | 4.6 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 23 | 34 years | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 23 | 26 years | 4.1 |
| Nhà hàng Mỹ | 23 | 33 years | 3.9 |
| Các nha sĩ | 23 | 30 years | 4.7 |
| Giáo dục trung học | 23 | 38 years | 4.6 |
| Ngân hàng | 22 | 149 years | 3.2 |
| Nhà Thầu Chính | 21 | 26 years | 4.2 |
| Tiệm cắt tóc | 21 | 25 years | 3.9 |
| Quản lí đoàn thể | 21 | 27 years | 3.8 |
Thông tin về Clemson
| Khu vực | 7.8 mi² |
| Dân số | 14.073 |
| Dân số nam | 7.366 (52.3%) |
| Dân số nữ | 6.707 (47.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +50.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +15.1% |
| Độ tuổi trung bình | 24.6 tuổi (Nam: 24.2, Nữ: 25) |
| Mã Vùng | 864 |
| Các vùng lân cận | Clemson, Eastside, Downtown Greenville, Calhoun |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.68344, -82.83737 |
| Mã Bưu Chính | 29631, 29632, 29633, 29634 |
Bản đồ Clemson
Bản đồ tương tác
Dân số Clemson
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.376 | 10.637 | 12.228 | 13.485 | 14.073 |
| Mật độ dân số | 1.202,9 / mi² | 1.364,7 / mi² | 1.568,8 / mi² | 1.730,1 / mi² | 1.805,5 / mi² |
Thay đổi dân số Clemson từ 2000 đến 2015
Tăng 10.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Clemson | +43.8% | +26.8% | +10.3% |
| Nam Carolina | +80.2% | +44.2% | +22.4% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Clemson
Tuổi trung vị: 24.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Clemson | 24.6 yrs | 25 yrs | 24.2 yrs |
| Nam Carolina | 38.1 yrs | 39.5 yrs | 36.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Clemson
Mật độ dân số: 1.806 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Clemson | 14.073 | 7,79 sq mi | 1.806 / mi² |
| Nam Carolina | 4,9 million | 32.020,5 sq mi | 154 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Clemson
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Clemson
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Clemson
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Clemson
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Clemson
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Clemson
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Clemson | 156,570 tn | 11.13 tn | 20,087.4 tons/mi² |
| Nam Carolina | 80,373,842 tn | 16.29 tn | 2,510.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 156,570 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 20,087.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/16/06 | 12:57 AM | 3.4 | 97.8 km | 1,370 m | 9km W of Maggie Valley, North Carolina | usgs.gov |
| 1/3/92 | 4:21 AM | 3.2 | 88.7 km | 5,000 m | Georgia, USA | usgs.gov |
| 12/12/87 | 3:53 AM | 3 | 52.4 km | 5,000 m | South Carolina | usgs.gov |
| 2/13/86 | 11:35 AM | 3 | 16.9 km | 3,700 m | 12km ENE of Walhalla, South Carolina | usgs.gov |
| 3/25/83 | 2:47 AM | 3.2 | 81 km | 9,300 m | North Carolina | usgs.gov |
| 5/5/81 | 9:21 PM | 3.5 | 80.8 km | 13,200 m | North Carolina | usgs.gov |
| 6/10/80 | 11:47 PM | 3 | 84.8 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
| 8/26/79 | 1:31 AM | 3.7 | 29.9 km | 2,000 m | South Carolina | usgs.gov |
| 11/25/75 | 3:17 PM | 3.2 | 23.8 km | 5,000 m | South Carolina | usgs.gov |
| 12/3/74 | 8:25 AM | 3.6 | 87.1 km | — | Georgia, USA | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


