Danh mục tại Clemson

Bãi đậu xe và nhà để xePhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán lẻ vảiCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờQuân ĐộiQuản lí công chúngTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưNhà Thầu ChínhSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtGiáo dục trung họcGiáo dục văn hóaNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường mầm non, mẫu giáoBảo tàngCho thuê băng đĩaCửa hàng bán đĩa hoặc videoNhiếp ảnhPhòng trưng bày nghệ thuậtSân vận động và đấu trườngThiết kế đặc biệtBán hàng rongBánh PizzaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịDịch vụ cung cấp thực phẩmHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNepal nhà hàngNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng Nhật BảnNhà hàng sushiNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông Ty Tín DụngDịch vụ tài chínhLuật Gia ĐìnhLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácThương tích cá nhân và luật trách nhiệm sản phẩmBác sĩ khoa nhiBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngTrợ giúp cư trúY sĩ nhãn khoaY táMassageSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcBất Động Sản Thương MạiCăn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaQuà tặng, thẻ, vật tư bênCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐồ Thể ThaoThể thao và giải tríXe đạpChỗ ở khácHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉXe buýt và xe lửa

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Clemson

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế19075 years4.1
Nhà hàng11730 years4.1
Mua sắm11633 years4.4
Bất Động Sản6628 years3.8
Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)6040 years4.4
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật5982 years2.9
Chỗ ở khác3732 years4.2
Tôn giáo3662 years4.7
Atm của35131 years3.4
Giáo dục3439 years4.2
Công Ty Tín Dụng3457 years5
Nhà thờ3461 years4.6
Căn hộ3026 years3.4
Công việc xã hội2834 years4.4
Quản lí công chúng2630 years4.1
Công viên công cộng254.6
Quán bar, quán rượu và quán rượu2334 years4.1
Thẩm mỹ viện2326 years4.1
Nhà hàng Mỹ2333 years3.9
Các nha sĩ2330 years4.7
Giáo dục trung học2338 years4.6
Ngân hàng22149 years3.2
Nhà Thầu Chính2126 years4.2
Tiệm cắt tóc2125 years3.9
Quản lí đoàn thể2127 years3.8
Tất cả thức ăn và đồ uống2027 years4.3
Nhà hàng thức ăn nhanh2040 years4.1
Tài chính khác19111 years2.7
Cửa hàng quần áo1937 years4.4
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1854 years3.9
Phép vật lý liệu1819 years3.9
Xây dựng các tòa nhà1727 years3.9
Luật sư hợp pháp1730 years4.8
Cửa hàng tiện lợi1643 years4.1
Mua Sắm Khác1635 years4.4
Khách sạn và nhà nghỉ1534 years4.1
Xây dựng nhà ở1534 years4.4
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1434 years4.5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1439 years4.4
Học chung1459 years2.8
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu1224 years3.9
Hiển thị 1-25 của 41

Thông tin về Clemson

Khu vực7.8 mi²
Dân số14.073
Dân số nam7.366 (52.3%)
Dân số nữ6.707 (47.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+50.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.1%
Độ tuổi trung bình24.6 tuổi (Nam: 24.2, Nữ: 25)
Mã Vùng864
Các vùng lân cậnClemson, Eastside, Downtown Greenville, Calhoun
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ34.68344, -82.83737
Mã Bưu Chính29631296322963329634

Bản đồ Clemson

Bản đồ tương tác

Dân số Clemson

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9.37610.63712.22813.48514.073
Mật độ dân số1.202,9 / mi²1.364,7 / mi²1.568,8 / mi²1.730,1 / mi²1.805,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Clemson từ 2000 đến 2015

Tăng 10.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Clemson+43.8%+26.8%+10.3%
Nam Carolina+80.2%+44.2%+22.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Clemson

Tuổi trung vị: 24.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Clemson24.6 yrs25 yrs24.2 yrs
Nam Carolina38.1 yrs39.5 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Clemson

Mật độ dân số: 1.806 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Clemson14.0737,79 sq mi1.806 / mi²
Nam Carolina4,9 million32.020,5 sq mi154 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Clemson

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Clemson

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Clemson

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Clemson

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Clemson

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Clemson

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Clemson156,570 tn11.13 tn20,087.4 tons/mi²
Nam Carolina80,373,842 tn16.29 tn2,510.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Clemson
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)156,570 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)20,087.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/16/0612:57 AM3.497.8 km1,370 m9km W of Maggie Valley, North Carolinausgs.gov
1/3/924:21 AM3.288.7 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
12/12/873:53 AM352.4 km5,000 mSouth Carolinausgs.gov
2/13/8611:35 AM316.9 km3,700 m12km ENE of Walhalla, South Carolinausgs.gov
3/25/832:47 AM3.281 km9,300 mNorth Carolinausgs.gov
5/5/819:21 PM3.580.8 km13,200 mNorth Carolinausgs.gov
6/10/8011:47 PM384.8 km5,000 mNorth Carolinausgs.gov
8/26/791:31 AM3.729.9 km2,000 mSouth Carolinausgs.gov
11/25/753:17 PM3.223.8 km5,000 mSouth Carolinausgs.gov
12/3/748:25 AM3.687.1 kmGeorgia, USAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.