Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Campo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm1832 years4.6
Sức khoẻ và y tế114.3
Giáo dục84.1

Thông tin về Campo

Khu vực23.6 mi²
Dân số2.823
Dân số nam1.539 (54.5%)
Dân số nữ1.284 (45.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+41.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.0%
Độ tuổi trung bình35.2 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 37.2)
Mã Vùng619
Các vùng lân cậnAtwood
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ32.60645, -116.46891
Mã Bưu Chính91906

Bản đồ Campo

Bản đồ tương tác

Dân số Campo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.9902.1272.4132.7592.823
Mật độ dân số84,1 / mi²89,9 / mi²102 / mi²116,7 / mi²119,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Campo từ 2000 đến 2015

Tăng 14.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Campo+38.6%+29.7%+14.3%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Campo

Tuổi trung vị: 35.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Campo35.2 yrs37.2 yrs33.8 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Campo

Mật độ dân số: 119 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Campo2.82323,65 sq mi119 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Campo

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Campo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Campo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Campo39,648 tn14.04 tn1,676.5 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Campo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)39,648 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)1,676.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (5.9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/24/176:23 PM337 km10,050 m26km ENE of Pine Valley, CAusgs.gov
7/24/147:20 PM3.5238 km8,053 m26km ENE of Pine Valley, CAusgs.gov
7/20/149:18 AM3.0936.7 km5,873 m25km ENE of Pine Valley, CAusgs.gov
3/16/149:55 PM3.4737 km3,364 m27km NW of Ocotillo, CAusgs.gov
12/26/1312:18 AM4.0929.8 km14,189 m30km SE of Campo, CAusgs.gov
9/29/138:41 AM3.5836.9 km1,956 m25km ENE of Pine Valley, CAusgs.gov
9/29/1312:36 AM3.2937 km1,116 m25km ENE of Pine Valley, CAusgs.gov
9/18/1312:53 PM3.2236.4 km4,189 m27km ENE of Pine Valley, CAusgs.gov
8/10/134:33 PM3.2636.4 km5,119 m26km ENE of Pine Valley, CAusgs.gov
8/10/132:10 PM3.7636.3 km8,489 m26km ENE of Pine Valley, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.