Danh mục tại Alpine

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCác tổ chức thành viên khácDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công tấm látNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầu
Hiển thị 1-50 của 196

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alpine

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản13027 years
Sức khoẻ và y tế11027 years
Nhà hàng10329 years
Xây dựng các tòa nhà9830 years
Mua sắm6623 years
Ngành xây dựng khác5028 years
Thẩm mỹ viện4425 years
Cửa hàng quần áo4335 years
Cửa hàng điện tử4123 years
Quản lí đoàn thể3923 years
Nhà Thầu Chính3826 years
Dịch vụ tài chính3825 years
Tiệm cắt tóc3722 years
Xây dựng cảnh quan3625 years
Các nha sĩ3520 years
Tôn giáo3347 years
Mua Sắm Khác3230 years

Thông tin về Alpine

Khu vực26.8 mi²
Dân số15.069
Dân số nam7.449 (49.4%)
Dân số nữ7.620 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+40.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.9%
Độ tuổi trung bình41.8 tuổi (Nam: 40.6, Nữ: 42.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$75.691 (2022)
Mã Vùng619
Các vùng lân cậnAlpine, Alpine Heights, Palo Verde, Victoria, Rancho Palo Verde
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ32.83505, -116.76641
Mã Bưu Chính9190191903

Bản đồ Alpine

Bản đồ tương tác

Dân số Alpine

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.71711.36413.00114.77215.06915.91916.170
Mật độ dân số399,7 / mi²423,9 / mi²484,9 / mi²551 / mi²562,1 / mi²593,8 / mi²603,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Alpine từ 2000 đến 2020

Tăng 15.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Alpine+40.6%+32.6%+15.9%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Alpine

Tuổi trung vị: 41.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Alpine41.8 yrs42.8 yrs40.6 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Alpine

Mật độ dân số: 562 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Alpine15.06926,81 sq mi562 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Alpine

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Alpine

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Alpine

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Alpine

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Alpine

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.877$47.765$55.611$66.474$61.695$67.480$70.436$75.691
Tổng GDP$78,2 Tr$88,4 Tr$110,6 Tr$138,8 Tr$133,2 Tr$153 Tr$164,6 Tr$178,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Alpine

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Alpine246,896 tn16.38 tn9,209.1 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Alpine
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)246,896 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)9,209.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6.2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/26/191:58 PM3.2643.4 km10,230 m2km SE of Lake Henshaw, CAusgs.gov
10/18/1710:06 AM3.4434.8 km2,670 m8km NW of Julian, CAusgs.gov
10/17/1712:05 PM3.0734.8 km2,730 m8km NW of Julian, CAusgs.gov
4/14/1710:38 AM3.1837.4 km5,730 m15km ESE of Julian, CAusgs.gov
4/1/176:40 AM3.4541.4 km12,110 m6km ESE of Tijuana, B.C., MXusgs.gov
7/30/165:22 PM3.1940.8 km11,850 m9km SE of Lake Henshaw, CAusgs.gov
12/2/1511:27 PM3.2937.7 km6,890 m17km ESE of Julian, CAusgs.gov
1/25/156:10 PM3.235.3 km7,877 m19km NNE of Pine Valley, CAusgs.gov
11/30/133:10 PM3.1634.3 km7,563 m16km ESE of Julian, CAusgs.gov
11/30/1311:36 AM3.1934.3 km8,813 m16km ESE of Julian, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.