Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Calvin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nghĩa trang và nhà xác | 9 |
Bản đồ Calvin
Bản đồ tương tác
Dân số Calvin
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 184 | 266 | 301 | 291 | 144 | 149 | 155 |
| Mật độ dân số | 381,2 / mi² | 551,1 / mi² | 623,7 / mi² | 602,9 / mi² | 298,4 / mi² | 308,7 / mi² | 321,2 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Calvin từ 2000 đến 2020
Giảm 52.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Calvin | -21.7% | -45.9% | -52.2% |
| Oklahoma | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Calvin
Mật độ dân số: 298 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Calvin | 144 | 0,483 sq mi | 298 / mi² |
| Oklahoma | 3,9 million | 69.898,9 sq mi | 55,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Calvin
Dân số ước tính từ 1710 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Calvin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Calvin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Calvin | 2,848 tn | 19.78 tn | 5,900.8 tons/mi² |
| Oklahoma | 77,786,423 tn | 20.05 tn | 1,112.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Calvin
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,848 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.78 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 5,900.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/16/19 | 6:19 PM | 3.3 | 15 km | 15,400 m | 8km E of Holdenville, Oklahoma | usgs.gov |
| 11/27/18 | 8:07 AM | 3.2 | 37.1 km | 6,070 m | 14km NW of Coalgate, Oklahoma | usgs.gov |
| 11/26/18 | 1:52 PM | 3 | 36.6 km | 5,680 m | 15km NW of Coalgate, Oklahoma | usgs.gov |
| 11/26/18 | 1:46 PM | 3.1 | 37.5 km | 5,800 m | 14km NW of Coalgate, Oklahoma | usgs.gov |
| 1/7/18 | 10:55 AM | 3.1 | 41.1 km | 5,000 m | 20km NNW of McAlester, Oklahoma | usgs.gov |
| 9/20/17 | 6:02 AM | 3 | 79.7 km | 5,000 m | 9km NNW of Prague, Oklahoma | usgs.gov |
| 9/11/17 | 3:27 AM | 3.6 | 79.8 km | 5,000 m | 9km NNW of Prague, Oklahoma | usgs.gov |
| 12/20/16 | 9:32 AM | 3.1 | 40.3 km | 4,796 m | 7km N of Coalgate, Oklahoma | usgs.gov |
| 4/29/16 | 5:06 AM | 3 | 78.3 km | 5,200 m | 9km WNW of Prague, Oklahoma | usgs.gov |
| 4/23/16 | 8:36 AM | 3 | 48.5 km | 2,913 m | 17km NE of Seminole, Oklahoma | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


