Danh mục tại Bunkerville
Thông tin về Bunkerville
| Khu vực | 43.2 mi² |
| Dân số | 1.560 |
| Dân số nam | 797 (51.1%) |
| Dân số nữ | 763 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +231.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +68.8% |
| Độ tuổi trung bình | 30.8 tuổi (Nam: 31.5, Nữ: 30) |
| Mã Vùng | 702 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.77303, -114.12802 |
| Mã Bưu Chính | 89007 |
Bản đồ Bunkerville
Bản đồ tương tác
Dân số Bunkerville
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 471 | 727 | 924 | 1.537 | 1.560 |
| Mật độ dân số | 10,9 / mi² | 16,8 / mi² | 21,4 / mi² | 35,6 / mi² | 36,1 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Bunkerville từ 2000 đến 2015
Tăng 66.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bunkerville | +226.3% | +111.4% | +66.3% |
| Nevada | +240.2% | +114.5% | +55.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bunkerville
Tuổi trung vị: 30.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bunkerville | 30.8 yrs | 30 yrs | 31.5 yrs |
| Nevada | 36.3 yrs | 36.9 yrs | 35.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bunkerville
Mật độ dân số: 36,1 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bunkerville | 1.560 | 43,22 sq mi | 36,1 / mi² |
| Nevada | 3,1 million | 110.572 sq mi | 28,2 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bunkerville
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bunkerville
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bunkerville | 21,007 tn | 13.47 tn | 486 tons/mi² |
| Nevada | 55,621,450 tn | 17.84 tn | 503 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bunkerville
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 21,007 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.47 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 486 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/29/19 | 9:07 AM | 3.5 | 51.5 km | 5,000 m | 48km NNE of Meadview, Arizona | usgs.gov |
| 6/29/19 | 7:58 AM | 3.8 | 50.8 km | 5,000 m | 46km NNE of Meadview, Arizona | usgs.gov |
| 1/9/19 | 2:06 AM | 3.02 | 56.6 km | 5,800 m | 18km SSE of Saint George, Utah | usgs.gov |
| 1/9/19 | 1:46 AM | 3.12 | 57.6 km | 4,770 m | 18km SSE of Saint George, Utah | usgs.gov |
| 8/28/17 | 3:03 PM | 3.4 | 33.9 km | 5,180 m | 33km SSE of Mesquite, Nevada | usgs.gov |
| 7/12/17 | 2:41 PM | 3.43 | 55.5 km | 13,270 m | 13km S of Saint George, Utah | usgs.gov |
| 6/17/17 | 12:17 PM | 3.3 | 76.7 km | 7,000 m | 25km SE of Caliente, Nevada | usgs.gov |
| 6/14/17 | 6:13 AM | 3.2 | 70.2 km | 7,000 m | 31km SE of Caliente, Nevada | usgs.gov |
| 5/6/16 | 8:30 AM | 3.4 | 34.7 km | 10,100 m | 30km SSE of Bunkerville, Nevada | usgs.gov |
| 5/5/16 | 1:49 PM | 3.8 | 35 km | 11,100 m | 35km SSE of Bunkerville, Nevada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


