Danh mục tại Broadalbin
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ hệ thống tự hoạiNhà thờTổ chức cựu chiến binhTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng đồ gia dụngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công sànXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuNghĩa trangDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácKhu vực cắm trạiSân bay
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Broadalbin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 29 | 29 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 27 | 27 years |
| Quản lí công chúng | 19 | 39 years |
| Mua sắm | 17 | 22 years |
| Giáo dục | 15 | 46 years |
| Bất Động Sản | 14 | 21 years |
| Tôn giáo | 11 | 103 years |
| Trạm xăng | 9 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 8 | — |
| Cửa hàng điện tử | 7 | — |
| Địa điểm cắm trại. | 7 | — |
| Ngành xây dựng khác | 7 | 20 years |
| Ngân hàng | 7 | — |
| Luật sư hợp pháp | 7 | — |
| Chỗ ở khác | 7 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 7 | 36 years |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | 32 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
Thông tin về Broadalbin
| Khu vực | 1.1 mi² |
| Dân số | 1.405 |
| Dân số nam | 675 (48.1%) |
| Dân số nữ | 730 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +25.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.1% |
| Độ tuổi trung bình | 40.9 tuổi (Nam: 40, Nữ: 41.7) |
| Mã Vùng | 518 |
| Các vùng lân cận | Broadalbin |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.05868, -74.19652 |
Bản đồ Broadalbin
Bản đồ tương tác
Dân số Broadalbin
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.123 | 1.187 | 1.300 | 1.295 | 1.405 | 1.376 | 1.234 |
| Mật độ dân số | 1.057,7 / mi² | 1.117,9 / mi² | 1.224,4 / mi² | 1.219,6 / mi² | 1.323,2 / mi² | 1.295,9 / mi² | 1.162,2 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Broadalbin từ 2000 đến 2020
Tăng 8.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Broadalbin | +25.1% | +18.4% | +8.1% |
| Tiểu bang New York | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Broadalbin
Tuổi trung vị: 40.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Broadalbin | 40.9 yrs | 41.7 yrs | 40 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Broadalbin
Mật độ dân số: 1.323 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Broadalbin | 1.405 | 1,062 sq mi | 1.323 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Broadalbin
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Broadalbin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Broadalbin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Broadalbin | 30,182 tn | 21.48 tn | 28,425.9 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Broadalbin
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 30,182 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 21.48 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 28,425.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13/09 | 10:00 PM | 3.15 | 54.4 km | 10,180 m | New York | usgs.gov |
| 5/18/09 | 12:53 AM | 3.05 | 54.6 km | 8,610 m | New York | usgs.gov |
| 7/24/07 | 1:56 AM | 3.05 | 50.9 km | 15,150 m | New York | usgs.gov |
| 4/20/00 | 8:46 AM | 3.8 | 99 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/17/91 | 8:53 AM | 4 | 61.8 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/23/84 | 6:26 AM | 3.4 | 62.9 km | 1,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/7/83 | 10:39 AM | 3.5 | 99.4 km | 8,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/7/83 | 10:18 AM | 5.1 | 97.8 km | 12,500 m | New York | usgs.gov |
| 11/3/75 | 8:54 PM | 4 | 99.4 km | 3,000 m | New York | usgs.gov |
| 7/15/73 | 10:32 AM | 3.4 | 95.1 km | 1,000 m | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


