Danh mục tại Amsterdam

Đại lý xe cũĐại Lý Xe MớiHỗ trợ kéo và bên lề đườngKính XeLốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữaPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn nông nghiệpBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiBán lẻ vảiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngPhát thanhViễn thôngCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCơ quan chính phủNhà Hưu TríNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTòa án của pháp luậtTổ chức từ thiệnTôn giáoCửa hàng điện tửChuyên gia tư vấn xây dựngCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục văn hóaTrường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngCho thuê băng đĩaCửa hàng bán đĩa hoặc videoNghệ sĩ và nhạc sĩNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtBánh PizzaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcNhà hàng ÝPhục vụ sự kiệnQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCông cụ cho thuêCửa hàng bán thảmCửa hàng vật nuôi và vật nuôiSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVật nuôi chải chuốt và lên máy bayVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácThương tích cá nhân và luật trách nhiệm sản phẩmBác sĩ chuyên khoa ung thưBác sĩ khoa nhiBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungNgheNghĩa trang và nhà xácPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThuốc Thay ThếTrị liệu cột sốngTrợ giúp cư trúY sĩ nhãn khoaY táMassageSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmDịch vụ dọn rửa toàn diệnTổ chức thành viên chuyên nghiệpBất Động Sản Thương MạiCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngĐồ Thể ThaoSúng và đạn dượcThể thao và giải tríThuyềnXe đạpCác công ty di chuyểnChỗ ở khácHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữSân bayTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Amsterdam

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế37937 years3.8
Mua sắm26340 years4.1
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật14332 years3.6
Nhà hàng7835 years4.1
Sửa chữa xe hơi5841 years4.1
Nhà Thầu Chính5434 years4
Các nha sĩ5031 years3.5
Quản lí công chúng4838 years3.9
Giáo dục4533 years3.8
Tôn giáo4367 years4.5
Nhà thờ4067 years4.5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị3946 years4
Luật sư hợp pháp3865 years4.5
Tất cả thức ăn và đồ uống3741 years4.1
Mua Sắm Khác3643 years3.9
Các tổ chức thành viên khác3343 years4.2
Xây dựng các tòa nhà3336 years3.6
Công việc xã hội3237 years3.9
Tiệm cắt tóc3125 years4
Bất Động Sản3028 years3.7
Thẩm mỹ viện2926 years4.2
Ô tô2942 years4.3
Dịch vụ tài chính2856 years4.8
Công Ty Tín Dụng2734 years4.3
Ngân hàng2742 years3.7
Atm của2748 years3.9
Trạm xăng2650 years3.9
Cửa hàng tiện lợi2550 years3.6
Ngành xây dựng khác2433 years4.5
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2358 years4.1
Thiết bị gia dụng và hàng hóa2243 years4.1
Tài chính khác2229 years4.2
Phụ Tùng Xe2145 years4.2
Phép vật lý liệu2072 years3.4
Hiển thị 1-25 của 34

Thông tin về Amsterdam

Khu vực6.3 mi²
Dân số19.353
Dân số nam9.179 (47.4%)
Dân số nữ10.174 (52.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+39.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.7%
Độ tuổi trung bình37.2 tuổi (Nam: 34.6, Nữ: 39.6)
Mã Vùng518
Các vùng lân cậnAmsterdam, South End, Ste#8, Civic Center, Four Corners
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.93869, -74.18819
Mã Bưu Chính12010

Bản đồ Amsterdam

Bản đồ tương tác

Dân số Amsterdam

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số13.91615.85918.48018.51319.353
Mật độ dân số2.192,7 / mi²2.498,8 / mi²2.911,8 / mi²2.917 / mi²3.049,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Amsterdam từ 2000 đến 2015

Tăng 0.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Amsterdam+33%+16.7%+0.2%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Amsterdam

Tuổi trung vị: 37.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Amsterdam37.2 yrs39.6 yrs34.6 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Amsterdam

Mật độ dân số: 3.049 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Amsterdam19.3536,35 sq mi3.049 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Amsterdam

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Amsterdam

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Amsterdam

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Amsterdam304,260 tn15.72 tn47,941.1 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Amsterdam
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)304,260 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)47,941.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/13/0910:00 PM3.1541.1 km10,180 mNew Yorkusgs.gov
5/18/0912:53 AM3.0541.3 km8,610 mNew Yorkusgs.gov
7/24/071:56 AM3.0537.6 km15,150 mNew Yorkusgs.gov
6/17/918:53 AM452.7 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
10/23/846:26 AM3.475.4 km1,000 mNew Yorkusgs.gov
4/20/317:54 PM4.767.6 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
2/3/164:24 AM4.116.8 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.