Danh mục tại Brewster

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp thiết bị làm mềm nướcNhà cung cấp thiết bị y tếNuôi trồngCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCâu lạc bộCông ty gaDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà cung cấp xử lý nướcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức cựu chiến binhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTT
Hiển thị 1-50 của 309

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brewster

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế37625 years
Xây dựng các tòa nhà11929 years
Mua sắm11832 years
Quản lí đoàn thể10527 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật9930 years
Nhà hàng8830 years
Ngành xây dựng khác7628 years
Các nha sĩ7132 years
Bất Động Sản7130 years
Luật sư hợp pháp5826 years
Mua Sắm Khác5727 years
Trạm xăng5629 years
Sửa chữa xe hơi5330 years
Quản lí công chúng4651 years
Xây dựng cảnh quan4627 years

Thông tin về Brewster

Khu vực0.5 mi²
Dân số2.465
Dân số nam1.498 (60.8%)
Dân số nữ967 (39.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-14.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.9%
Độ tuổi trung bình33.4 tuổi (Nam: 32.4, Nữ: 35.8)
Mã Vùng203, 845, 914
Các vùng lân cậnBrewster, Manhattan, Rose Hill, Midtown East, Northwest Yonkers
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.39732, -73.61707
Mã Bưu Chính10509

Bản đồ Brewster

Bản đồ tương tác

Dân số Brewster

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.8832.3182.2642.3692.465
Mật độ dân số6.287,9 / mi²5.055,7 / mi²4.937,9 / mi²5.166,9 / mi²5.376,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Brewster từ 2000 đến 2015

Tăng 4.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Brewster-17.8%+2.2%+4.6%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Brewster

Tuổi trung vị: 33.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Brewster33.4 yrs35.8 yrs32.4 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Brewster

Mật độ dân số: 5.376 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Brewster2.4650,458 sq mi5.376 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Brewster

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Brewster

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Brewster

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Brewster

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Brewster41,716 tn16.92 tn90,984.1 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brewster
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)41,716 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)90,984.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/28/918:58 PM336.5 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.649.7 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM317.7 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/21/814:49 PM3.891.1 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM362.1 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.164.1 km0 msouthern New Englandusgs.gov
4/13/763:39 PM3.174.9 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.333.2 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
8/10/847:07 PM5.594.2 kmNew Yorkusgs.gov
11/30/833:50 AM5.386.2 kmNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.