Danh mục tại Brasher Falls

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brasher Falls

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế85
Mua sắm725 years4.5
Quản lí công chúng55

Thông tin về Brasher Falls

Khu vực1.7 mi²
Dân số663
Dân số nam314 (47.4%)
Dân số nữ349 (52.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.5%
Độ tuổi trung bình43.3 tuổi (Nam: 43.6, Nữ: 43)
Mã Vùng315
Các vùng lân cậnBrasher Falls
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ44.80755, -74.77380
Mã Bưu Chính13613

Bản đồ Brasher Falls

Bản đồ tương tác

Dân số Brasher Falls

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số552596666656663
Mật độ dân số331,5 / mi²357,9 / mi²400 / mi²394 / mi²398,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Brasher Falls từ 2000 đến 2015

Giảm 1.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Brasher Falls+18.8%+10.1%-1.5%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Brasher Falls

Tuổi trung vị: 43.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Brasher Falls43.3 yrs43 yrs43.6 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Brasher Falls

Mật độ dân số: 398 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Brasher Falls6631,665 sq mi398 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Brasher Falls

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Brasher Falls

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Brasher Falls

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Brasher Falls10,903 tn16.45 tn6,548.1 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brasher Falls
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,903 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)6,548.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/28/155:16 AM3.2319.3 km5,000 m4km S of Cornwall, Canadausgs.gov
7/15/1510:00 PM3.2776.3 km10,230 m13km SSE of Hawkesbury, Canadausgs.gov
11/6/129:05 AM3.7491.1 km11,070 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
9/18/117:19 PM3.8495.4 km5,000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
8/24/115:14 PM3.1933.1 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
3/16/115:36 PM3.8791.8 km10,000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
8/30/073:47 AM3.2363 km2,230 mNew Yorkusgs.gov
2/26/064:09 AM3.1980.1 km13,540 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
2/25/061:39 AM3.9697.1 km10,560 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
1/9/063:35 PM3.7274.5 km12,690 msouthern Quebec, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.