Danh mục tại Braselton

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại lý xe đuaDịch vụ dán hoa văn xe ô tôRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôDịch vụ phân phốiDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCải tạo nhàCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ lắp đặt sàn gỗDịch vụ sửa chữa bể bơiDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửa
Hiển thị 1-50 của 260

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Braselton

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế19718 years
Bất Động Sản17520 years
Nhà hàng9222 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật91
Quản lí đoàn thể7926 years
Xây dựng các tòa nhà7022 years
Mua sắm5121 years
Ngành xây dựng khác5023 years
Sửa chữa xe hơi4818 years
Các nha sĩ4116 years
Mua Sắm Khác3824 years
Nhà Thầu Chính3328 years
Dịch vụ tài chính3336 years

Thông tin về Braselton

Khu vực12.6 mi²
Dân số7.615
Dân số nam3.739 (49.1%)
Dân số nữ3.876 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+40.0%
Độ tuổi trung bình35 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 35.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$52.575 (2022)
Mã Vùng706, 770
Các vùng lân cậnBraselton, Duncan Corners, Midtown, Riverside, Northwest Atlanta
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ34.10927, -83.76267
Mã Bưu Chính30517

Bản đồ Braselton

Bản đồ tương tác

Dân số Braselton

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.8655.3735.4408.7817.6157.9628.142
Mật độ dân số465,6 / mi²426,5 / mi²431,9 / mi²697,1 / mi²604,5 / mi²632,1 / mi²646,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Braselton từ 2000 đến 2020

Tăng 40% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Braselton+29.8%+41.7%+40%
Georgia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Braselton

Tuổi trung vị: 35 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Braselton35 yrs35.5 yrs34.4 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Braselton

Mật độ dân số: 605 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Braselton7.61512,6 sq mi605 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Braselton

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Braselton

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Braselton

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Braselton

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Braselton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Braselton

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$35.157$35.733$56.651$63.000$46.342$50.088$51.442$52.575
Tổng GDP$553,7 Tr$698,7 Tr$1,4 T$1,7 T$1,5 T$1,8 T$2 T$2,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Braselton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Braselton140,428 tn18.44 tn11,148.1 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Braselton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)140,428 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.44 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)11,148.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/18/036:04 AM3.593.4 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
3/5/148:05 PM4.571.8 kmGeorgia, USAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.