Danh mục tại Bound Brook

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp máy móc công nghiệpCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ thu gom rácDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầu
Hiển thị 1-50 của 182

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bound Brook

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế14227 years
Nhà hàng11129 years
Xây dựng các tòa nhà6425 years
Các nha sĩ5129 years
Bất Động Sản5023 years
Mua sắm4435 years
Ngành xây dựng khác4426 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3834 years
Quản lí đoàn thể3829 years
Tài chính khác3685 years
Sửa chữa xe hơi3635 years
Công việc xã hội3637 years
Mua Sắm Khác3630 years
Cửa hàng điện tử2924 years
Luật sư hợp pháp2932 years
Thợ Khóa2831 years
Tôn giáo2755 years
Atm của24
Tiệm cắt tóc2425 years

Thông tin về Bound Brook

Khu vực1.7 mi²
Dân số12.003
Dân số nam6.254 (52.1%)
Dân số nữ5.749 (47.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+25.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+24.5%
Độ tuổi trung bình35.4 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 36.7)
Mã Vùng732, 848, 908
Các vùng lân cậnMartinsville, Bound Brook, Somerset, Ringoes, Mercerville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.56844, -74.53849
Mã Bưu Chính08805

Bản đồ Bound Brook

Bản đồ tương tác

Dân số Bound Brook

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9.55310.1559.64410.76312.00312.15612.667
Mật độ dân số5.655,4 / mi²6.011,7 / mi²5.709,2 / mi²6.371,7 / mi²7.105,7 / mi²7.196,3 / mi²7.498,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bound Brook từ 2000 đến 2020

Tăng 24.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bound Brook+25.6%+18.2%+24.5%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bound Brook

Tuổi trung vị: 35.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bound Brook35.4 yrs36.7 yrs34.4 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bound Brook

Mật độ dân số: 7.106 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bound Brook12.0031,689 sq mi7.106 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bound Brook

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bound Brook

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bound Brook

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bound Brook

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bound Brook

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bound Brook

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bound Brook195,833 tn16.32 tn115,932.4 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bound Brook
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)195,833 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.32 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)115,932.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.148.2 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.128.3 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM398.3 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.675.3 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
3/11/806:00 AM3.766.4 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.567.4 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/10/794:49 AM3.117.2 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.536 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.150.1 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
3/23/577:02 PM3.822.4 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.