Danh mục tại Plainfield

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉGia công kim loạiMáy in lướiNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp tóc nốiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiCửa hàng áo thunCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiGiặt ủiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thông
Hiển thị 1-50 của 418

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Plainfield

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế36230 years
Nhà hàng28925 years
Tôn giáo23738 years
Mua sắm16125 years
Xây dựng các tòa nhà15827 years
Sửa chữa xe hơi14228 years
Quản lí đoàn thể14220 years
Bất Động Sản14130 years
Các nha sĩ11827 years
Ngành xây dựng khác11226 years
Luật sư hợp pháp11131 years
Mua Sắm Khác11027 years
Tài chính khác10253 years
Thẩm mỹ viện10121 years
Giáo dục9739 years
Thợ Khóa8926 years
Công việc xã hội8630 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật8329 years
Cửa hàng điện tử8226 years
Ô tô8225 years
Tiệm cắt tóc7922 years

Thông tin về Plainfield

Khu vực6.0 mi²
Dân số47.858
Dân số nam24.122 (50.4%)
Dân số nữ23.736 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+43.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.8%
Độ tuổi trung bình33.5 tuổi (Nam: 32.2, Nữ: 35)
GDP bình quân đầu người (PPP)$104.653 (2022)
Mã Vùng732, 908
Các vùng lân cậnDowntown, Plainfield, Crescent Area, Van Wyck Brooks, Netherwood Heights
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.63371, -74.40737
Mã Bưu Chính07060070610706207063

Bản đồ Plainfield

Bản đồ tương tác

Dân số Plainfield

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số33.24743.56848.24349.53447.85848.50850.609
Mật độ dân số5.555,4 / mi²7.280 / mi²8.061,2 / mi²8.276,9 / mi²7.996,9 / mi²8.105,5 / mi²8.456,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Plainfield từ 2000 đến 2020

Giảm 0.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Plainfield+43.9%+9.8%-0.8%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Plainfield

Tuổi trung vị: 33.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Plainfield33.5 yrs35 yrs32.2 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Plainfield

Mật độ dân số: 7.997 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Plainfield47.8585,98 sq mi7.997 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Plainfield

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Plainfield

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Plainfield

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Plainfield

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Plainfield

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Plainfield

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$53.711$63.718$74.899$80.722$69.386$87.311$93.635$104.653
Tổng GDP$3,2 T$4 T$5 T$5,5 T$4,9 T$6,3 T$6,9 T$7,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Plainfield

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Plainfield713,221 tn14.9 tn119,176.5 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Plainfield
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)713,221 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)119,176.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.159.2 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.130.6 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM385.1 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.662.1 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
3/11/806:00 AM3.779.5 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.580.6 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/10/794:49 AM3.112.7 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.536.8 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.136.8 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
3/23/577:02 PM3.833.4 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.