Danh mục tại Bostic
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNuôi trồngNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànThợ cây cảnhAtm củaDịch vụ pháp lýNghĩa trangDịch vụ chăm sóc thú cưngThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tư vấn & Cố vấnCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácTrung tâm giải tríVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bostic
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 44 | 68 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | 25 years |
| Xây dựng cảnh quan | 13 | 20 years |
| Mua Sắm Khác | 12 | — |
| Bất Động Sản | 10 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | 16 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 8 | — |
| Mua sắm | 7 | — |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 7 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 7 | — |
| Cửa hàng điện tử | 7 | — |
| Trạm xăng | 6 | — |
| Atm của | 6 | — |
| Nhà thờ | 6 | — |
| Nhà hàng | 6 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 6 | — |
| Ngành xây dựng khác | 5 | — |
| Địa điểm cắm trại. | 5 | — |
Thông tin về Bostic
| Khu vực | 0.9 mi² |
| Dân số | 414 |
| Dân số nam | 181 (43.7%) |
| Dân số nữ | 233 (56.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +117.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.0% |
| Độ tuổi trung bình | 41.3 tuổi (Nam: 41, Nữ: 41.5) |
| Mã Vùng | 828 |
| Các vùng lân cận | Bostic |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.36262, -81.83566 |
| Mã Bưu Chính | 28018 |
Bản đồ Bostic
Bản đồ tương tác
Dân số Bostic
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 190 | 270 | 363 | 401 | 414 |
| Mật độ dân số | 201,9 / mi² | 286,9 / mi² | 385,7 / mi² | 426,1 / mi² | 439,9 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Bostic từ 2000 đến 2015
Tăng 10.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bostic | +111.1% | +48.5% | +10.5% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bostic
Tuổi trung vị: 41.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bostic | 41.3 yrs | 41.5 yrs | 41 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bostic
Mật độ dân số: 440 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bostic | 414 | 0,941 sq mi | 440 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bostic
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bostic
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bostic
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bostic | 7,005 tn | 16.92 tn | 7,442.8 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bostic
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,005 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.92 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 7,442.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/15/14 | 6:44 AM | 3 | 82.4 km | 13,160 m | 16km N of Lenoir, North Carolina | usgs.gov |
| 8/4/07 | 10:04 AM | 3 | 26.7 km | 8,940 m | 12km ENE of Lake Lure, North Carolina | usgs.gov |
| 6/5/98 | 2:31 AM | 3.2 | 93 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
| 1/1/93 | 5:08 AM | 3 | 61.5 km | 3,500 m | North Carolina | usgs.gov |
| 3/25/83 | 2:47 AM | 3.2 | 57 km | 9,300 m | North Carolina | usgs.gov |
| 6/3/81 | 8:54 PM | 3 | 94.9 km | 1,000 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 5/5/81 | 9:21 PM | 3.5 | 54.1 km | 13,200 m | North Carolina | usgs.gov |
| 4/9/81 | 7:10 AM | 3 | 25 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
| 6/10/80 | 11:47 PM | 3 | 95.2 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
| 7/2/57 | 9:33 AM | 3.7 | 82.7 km | 7,000 m | North Carolina | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

