Danh mục tại Bokeelia
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôNuôi trồngNhân viên xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaNhà thầuNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế đồ họaPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng hải sảnDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhThợ cây cảnhXưởng sửa chữa thuyềnCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýPhép vật lý liệuHiệu làm tócMassageDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ phát triển kinh doanhDịch vụ tư vấn & Cố vấnDịch vụ tư vấn tiếp thịCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty tư vấn bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng bán buôn cây cảnhCửa hàng quà tặngMua sắmNgười bán hoaVườn ươmBến du thuyềnCông viên công cộngDịch vụ thuê thuyền câu cáĐường hạ thủy
Hiển thị 1-50 của 58
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bokeelia
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Thể thao và giải trí | 36 | 33 years |
| Nhà hàng | 32 | 24 years |
| Bất Động Sản | 30 | 23 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 23 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 22 | 21 years |
| Công viên công cộng | 20 | — |
| Mua sắm | 20 | 27 years |
| Xây dựng cảnh quan | 16 | 19 years |
| Mua Sắm Khác | 13 | — |
| Thuyền | 13 | 31 years |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 13 | 30 years |
| Ngành xây dựng khác | 12 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 11 | — |
| Chỗ ở khác | 10 | 38 years |
Thông tin về Bokeelia
| Khu vực | 10.7 mi² |
| Dân số | 2.217 |
| Dân số nam | 1.130 (51.0%) |
| Dân số nữ | 1.087 (49.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +87.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +70.8% |
| Độ tuổi trung bình | 58.5 tuổi (Nam: 59.6, Nữ: 57.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $48.139 (2022) |
| Mã Vùng | 941 |
| Các vùng lân cận | Pine Island Center, Bokeelia, Pineland, Mariner, Burnt Store |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.70563, -82.15898 |
| Mã Bưu Chính | 33922 |
Bản đồ Bokeelia
Bản đồ tương tác
Dân số Bokeelia
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.183 | 1.145 | 1.298 | 2.124 | 2.217 | 2.292 | 2.387 |
| Mật độ dân số | 110,7 / mi² | 107,1 / mi² | 121,4 / mi² | 198,7 / mi² | 207,4 / mi² | 214,4 / mi² | 223,3 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Bokeelia từ 2000 đến 2020
Tăng 70.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bokeelia | +87.4% | +93.6% | +70.8% |
| Florida | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bokeelia
Tuổi trung vị: 58.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bokeelia | 58.5 yrs | 57.6 yrs | 59.6 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bokeelia
Mật độ dân số: 207 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bokeelia | 2.217 | 10,69 sq mi | 207 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bokeelia
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bokeelia
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bokeelia
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bokeelia
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bokeelia
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $31.469 | $34.436 | $43.252 | $45.738 | $36.001 | $37.508 | $44.793 | $48.139 |
| Tổng GDP | $129,1 N | $164,8 N | $236,4 N | $335,9 N | $287,1 N | $340,9 N | $454,9 N | $525,5 N |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Bokeelia
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bokeelia | 50,200 tn | 22.64 tn | 4,695.9 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bokeelia
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 50,200 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 22.64 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 4,695.9 tons/mi² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


