Danh mục tại Rotonda
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoDịch vụ sửa chữa máy tínhNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công tấm látXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởNgười dạy đánh gônĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNgười làm trò tiêu khiểnNhà hàngDịch vụ cắt cỏLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhCông Ty Cho Vay Thế ChấpDịch vụ pháp lýKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tiếp thị trên InternetDịch vụ tư vấn & Cố vấnThanh tra nhà ởChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty quản lý bất động sảnĐại lý bất động sảnBán lẻ Trang sức, Đồng hồ và Kim loại quýCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngCâu lạc bộ gônCông viên công cộngSân GolfSân gôn công cộngSân tập gônThể thao và giải tríĐại lý cho thuê nhà nghỉĐại lý du lịchGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉ
Hiển thị 1-50 của 51
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rotonda
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bất Động Sản | 49 | 24 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 31 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 27 | 19 years |
| Nhà hàng | 20 | 23 years |
| Xây dựng cảnh quan | 18 | 22 years |
| Ngành xây dựng khác | 13 | — |
| Mua sắm | 12 | — |
| Nhà Thầu Chính | 12 | 33 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 11 | 33 years |
| Giáo dục | 10 | — |
| Sân Golf | 9 | — |
| Sửa chữa khác | 9 | — |
| Công viên công cộng | 9 | — |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 9 | — |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 8 | — |
| Cửa hàng điện tử | 8 | 26 years |
| Chỗ ở khác | 8 | — |
| Tôn giáo | 8 | 29 years |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 8 | 20 years |
Thông tin về Rotonda
| Khu vực | 11.6 mi² |
| Dân số | 9.834 |
| Dân số nam | 4.680 (47.6%) |
| Dân số nữ | 5.154 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +20.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +26.5% |
| Độ tuổi trung bình | 62.9 tuổi (Nam: 63.1, Nữ: 62.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $49.701 (2022) |
| Mã Vùng | 941 |
| Các vùng lân cận | Oakland Hills, Pinehurst, White Marsh, Rotonda Heights, Pebble Beach |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.88368, -82.29009 |
| Mã Bưu Chính | 33946, 33947 |
Bản đồ Rotonda
Bản đồ tương tác
Dân số Rotonda
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 8.195 | 6.638 | 7.772 | 9.193 | 9.834 | 10.216 | 10.642 |
| Mật độ dân số | 707,5 / mi² | 573,1 / mi² | 671 / mi² | 793,7 / mi² | 849 / mi² | 882 / mi² | 918,8 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Rotonda từ 2000 đến 2020
Tăng 26.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rotonda | +20% | +48.1% | +26.5% |
| Florida | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Rotonda
Tuổi trung vị: 62.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rotonda | 62.9 yrs | 62.7 yrs | 63.1 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Rotonda
Mật độ dân số: 849 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rotonda | 9.834 | 11,58 sq mi | 849 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Rotonda
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Rotonda
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rotonda
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rotonda
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rotonda
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $33.802 | $40.891 | $44.233 | $40.831 | $41.539 | $34.017 | $45.601 | $49.701 |
| Tổng GDP | $479,1 Tr | $645,7 Tr | $768 Tr | $761,4 Tr | $819,6 Tr | $711,4 Tr | $1 T | $1,1 T |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Rotonda
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rotonda | 225,916 tn | 22.97 tn | 19,504 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rotonda
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 225,916 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 22.97 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 19,504 tons/mi² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


