Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bodega

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Xây dựng các tòa nhà7

Thông tin về Bodega

Khu vực2.9 mi²
Dân số226
Dân số nam111 (49.1%)
Dân số nữ115 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+21.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.6%
Độ tuổi trung bình53.4 tuổi (Nam: 54.7, Nữ: 52.2)
Mã Vùng707
Các vùng lân cậnBodega Bay
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ38.34519, -122.97389
Mã Bưu Chính94922

Bản đồ Bodega

Bản đồ tương tác

Dân số Bodega

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số186193210224226
Mật độ dân số64,2 / mi²66,6 / mi²72,5 / mi²77,4 / mi²78 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bodega từ 2000 đến 2015

Tăng 6.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bodega+20.4%+16.1%+6.7%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bodega

Tuổi trung vị: 53.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bodega53.4 yrs52.2 yrs54.7 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bodega

Mật độ dân số: 78 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bodega2262,896 sq mi78 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bodega

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bodega

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bodega

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bodega

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bodega4,285 tn18.96 tn1,479.8 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bodega
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,285 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)1,479.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodHigh (8)
EarthquakeHigh (9.7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/2/195:17 AM3.239.7 km10,860 m4km SSW of Calistoga, CAusgs.gov
12/10/187:38 AM3.0948.5 km1,530 m5km SSW of Anderson Springs, CAusgs.gov
8/31/173:59 PM3.5238.7 km6,670 m11km WNW of Calistoga, Californiausgs.gov
3/7/1712:59 PM3.1350.6 km4,520 m12km WSW of Cloverdale, Californiausgs.gov
8/1/1611:32 PM3.1642.3 km10,910 m4km NE of Kenwood, Californiausgs.gov
7/30/165:11 PM3.3749.8 km1,570 m5km SE of The Geysers, Californiausgs.gov
4/22/1610:50 PM3.0146.3 km9,200 m25km SW of Inverness, Californiausgs.gov
1/1/159:18 PM332.2 km7,067 m7km SW of Kenwood, Californiausgs.gov
10/28/134:59 AM3.2549.5 km1,354 m4km SE of The Geysers, Californiausgs.gov
3/8/137:59 AM3.2950.1 km1,012 m7km S of Cobb, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.