Danh mục tại Blountstown

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoNhà cung cấp khí prôpanTrang trại bò sữaCông ty gaCơ sở tôn giáoGiáo hội phi pháiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủ cấp hạtNhà thầuNhà Thầu ChínhXây dựng nhà ởGiáo dụcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhĐại lý cho thuê xe tải nhẹDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ cho thuê xe moócĐồ cổThợ cây cảnhAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmKế toánNgân hàngBác sĩ nội khoaBác sĩ thực hành tại nhàBệnh xáCác nha sĩĐiều dưỡng cao cấp
Hiển thị 1-50 của 69

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Blountstown

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế7028 years
Quản lí công chúng5043 years
Tôn giáo4938 years
Nhà hàng4629 years
Xây dựng các tòa nhà2831 years
Mua sắm2732 years
Sửa chữa xe hơi2430 years
Các nha sĩ2033 years
Nghĩa trang và nhà xác20
Bất Động Sản1829 years
Mua Sắm Khác1827 years
Tài chính khác1752 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1731 years
Thẩm mỹ viện1625 years
Giáo dục1466 years
Ô tô1425 years
Ngành xây dựng khác13

Thông tin về Blountstown

Khu vực3.1 mi²
Dân số2.446
Dân số nam1.096 (44.8%)
Dân số nữ1.350 (55.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+154.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.8%
Độ tuổi trung bình40.3 tuổi (Nam: 38, Nữ: 42.1)
Mã Vùng850
Các vùng lân cậnBlountstown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ30.44379, -85.04744
Mã Bưu Chính32424

Bản đồ Blountstown

Bản đồ tương tác

Dân số Blountstown

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9601.6892.1302.5092.4462.5212.631
Mật độ dân số308,4 / mi²542,6 / mi²684,2 / mi²806 / mi²785,8 / mi²809,8 / mi²845,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Blountstown từ 2000 đến 2020

Tăng 14.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Blountstown+154.8%+44.8%+14.8%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Blountstown

Tuổi trung vị: 40.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Blountstown40.3 yrs42.1 yrs38 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Blountstown

Mật độ dân số: 786 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Blountstown2.4463,113 sq mi786 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Blountstown

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Blountstown

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Blountstown

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Blountstown29,656 tn12.12 tn9,526.5 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Blountstown
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)29,656 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.12 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)9,526.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.