Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bloomfield

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm5434 years4.1
Nhà Thầu Chính4132 years4.6
Sức khoẻ và y tế3425 years4.6
Khai khoáng3327 years4.1
Giáo dục2835 years3.9
Trạm xăng2729 years4
Nhà thờ2739 years4.6
Tôn giáo2639 years4.6
Xây dựng các tòa nhà2532 years4.5
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật22
Nhà hàng2233 years4
Bán sỉ máy móc2034 years4.4
Sửa chữa xe hơi2038 years4.6
Quản lí công chúng2032 years3.4
Công Ty Tín Dụng1630 years4.7
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1526 years4.5
Các nha sĩ144.6
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại1337 years4.1
Vật dụng1325 years4.4
Cửa hàng tiện lợi1142 years3.8
Quản lí đoàn thể1129 years4.3
Các công ty di chuyển1036 years4
Nhân viên kế toán1022 years4.5
Sản xuất khoáng và kim loại1026 years5
Xây dựng dân dụng1041 years5
Thẩm mỹ viện926 years4.1
Lắp đặt điện926 years4.9
Chỗ ở khác932 years4.2
Mua Sắm Khác832 years4.4
Tiệm cắt tóc829 years4.2
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước828 years3.8
Kho bãi và lưu trữ73.8
Phép vật lý liệu73.5
Tài chính khác753 years3.1
Hiển thị 1-25 của 34

Thông tin về Bloomfield

Khu vực8.1 mi²
Dân số8.938
Dân số nam4.377 (49.0%)
Dân số nữ4.561 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+63.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+25.6%
Độ tuổi trung bình31.8 tuổi (Nam: 30.4, Nữ: 33.3)
Mã Vùng505
Các vùng lân cậnBloomfield
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ36.71112, -107.98451

Bản đồ Bloomfield

Bản đồ tương tác

Dân số Bloomfield

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.4806.3037.1188.5598.938
Mật độ dân số673,9 / mi²775,1 / mi²875,3 / mi²1.052,5 / mi²1.099,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bloomfield từ 2000 đến 2015

Tăng 20.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bloomfield+56.2%+35.8%+20.2%
New Mexico+67.8%+37.8%+19%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bloomfield

Tuổi trung vị: 31.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bloomfield31.8 yrs33.3 yrs30.4 yrs
New Mexico36.6 yrs37.9 yrs35.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bloomfield

Mật độ dân số: 1.099 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bloomfield8.9388,13 sq mi1.099 / mi²
New Mexico2,2 million121.590,5 sq mi17,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bloomfield

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bloomfield

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bloomfield

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bloomfield138,205 tn15.46 tn16,994.7 tons/mi²
New Mexico37,040,392 tn17 tn304.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bloomfield
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)138,205 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.46 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)16,994.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (10)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/5/773:00 AM4.692.4 km22,000 mNew Mexicousgs.gov
1/23/661:56 AM4.9991.1 km3,000 mNew Mexicousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.