Danh mục tại Bloomfield
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócMỏ dầuNgười trồng trọtNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị dầu mỏNuôi trồngThợ hànChính quyền thành phố / địa phươngCông ty gaNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnSở xe gắn máyTòa án của pháp luậtTôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCông ty cấp thoát nướcDịch vụ lắp đặt điệnNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu khoan giếngSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBữa sáng và bữa sáng và trưaHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêDịch vụ cắt cỏDịch vụ cho thuê xe moócAtm củaCông ty bảo hiểmCông Ty Tín DụngDịch vụ chuyển tiền
Hiển thị 1-50 của 85
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bloomfield
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Trạm xăng | 58 | 21 years |
| Sức khoẻ và y tế | 50 | 26 years |
| Nhà hàng | 49 | 32 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 45 | 33 years |
| Quản lí công chúng | 37 | 37 years |
| Tôn giáo | 35 | 48 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 29 | 26 years |
| Khai khoáng | 27 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 26 | 26 years |
| Tài chính khác | 25 | 58 years |
| Mua sắm | 25 | 25 years |
| Ngành xây dựng khác | 22 | 24 years |
| Giáo dục | 19 | 45 years |
| Lắp đặt điện | 19 | 22 years |
| Quản lí đoàn thể | 18 | 20 years |
| Bất Động Sản | 17 | — |
| Bán sỉ máy móc | 15 | 22 years |
| Mua Sắm Khác | 15 | 31 years |
Thông tin về Bloomfield
| Khu vực | 8.1 mi² |
| Dân số | 7.600 |
| Dân số nam | 3.721 (49.0%) |
| Dân số nữ | 3.879 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +38.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.8% |
| Độ tuổi trung bình | 31.8 tuổi (Nam: 30.4, Nữ: 33.3) |
| Mã Vùng | 505 |
| Các vùng lân cận | Bloomfield |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.71112, -107.98451 |
Bản đồ Bloomfield
Bản đồ tương tác
Dân số Bloomfield
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.480 | 6.303 | 7.118 | 8.559 | 7.600 | 8.229 | 9.046 |
| Mật độ dân số | 673,9 / mi² | 775,1 / mi² | 875,3 / mi² | 1.052,5 / mi² | 934,5 / mi² | 1.011,9 / mi² | 1.112,4 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Bloomfield từ 2000 đến 2020
Tăng 6.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bloomfield | +38.7% | +20.6% | +6.8% |
| New Mexico | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bloomfield
Tuổi trung vị: 31.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bloomfield | 31.8 yrs | 33.3 yrs | 30.4 yrs |
| New Mexico | 36.6 yrs | 37.9 yrs | 35.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bloomfield
Mật độ dân số: 935 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bloomfield | 7.600 | 8,13 sq mi | 935 / mi² |
| New Mexico | 2,2 million | 121.590,5 sq mi | 17,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bloomfield
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bloomfield
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bloomfield
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bloomfield | 117,516 tn | 15.46 tn | 14,450.6 tons/mi² |
| New Mexico | 37,040,392 tn | 17 tn | 304.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bloomfield
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 117,516 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.46 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 14,450.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

