Danh mục tại Blackshear
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNgười trồng trọtNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngThợ hànCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCơ sở tôn giáoDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưGiáo hội phi pháiNhà tắm công cộngNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công sànSơn và sơn nhà thầuThợ điện
Hiển thị 1-50 của 134
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Blackshear
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 58 | 28 years |
| Tôn giáo | 55 | 41 years |
| Sức khoẻ và y tế | 42 | 21 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 40 | 24 years |
| Quản lí công chúng | 39 | 58 years |
| Sửa chữa xe hơi | 35 | 28 years |
| Mua sắm | 33 | 33 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 26 | 34 years |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 24 | 25 years |
| Giáo dục | 22 | 20 years |
| Mua Sắm Khác | 22 | 32 years |
| Ô tô | 20 | 26 years |
| Tài chính khác | 19 | 57 years |
| Thẩm mỹ viện | 19 | 29 years |
| Cửa hàng kim loạt | 18 | 38 years |
| Bất Động Sản | 18 | 24 years |
| Ngành xây dựng khác | 18 | 31 years |
| Trạm xăng | 17 | 26 years |
Thông tin về Blackshear
| Khu vực | 4.7 mi² |
| Dân số | 3.615 |
| Dân số nam | 1.679 (46.4%) |
| Dân số nữ | 1.936 (53.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +164.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +28.7% |
| Độ tuổi trung bình | 39.6 tuổi (Nam: 36.4, Nữ: 42.3) |
| Mã Vùng | 912 |
| Các vùng lân cận | Blackshear, Extension |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 31.30605, -82.24207 |
| Mã Bưu Chính | 31516 |
Bản đồ Blackshear
Bản đồ tương tác
Dân số Blackshear
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.369 | 2.115 | 2.809 | 3.644 | 3.615 | 3.637 | 3.759 |
| Mật độ dân số | 289,4 / mi² | 447,2 / mi² | 593,9 / mi² | 770,4 / mi² | 764,3 / mi² | 769 / mi² | 794,8 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Blackshear từ 2000 đến 2020
Tăng 28.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Blackshear | +164.1% | +70.9% | +28.7% |
| Georgia | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Blackshear
Tuổi trung vị: 39.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Blackshear | 39.6 yrs | 42.3 yrs | 36.4 yrs |
| Georgia | 35.4 yrs | 36.6 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Blackshear
Mật độ dân số: 764 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Blackshear | 3.615 | 4,73 sq mi | 764 / mi² |
| Georgia | 10,5 million | 59.425,2 sq mi | 177 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Blackshear
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Blackshear
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Blackshear
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Blackshear | 61,451 tn | 17 tn | 12,992.4 tons/mi² |
| Georgia | 183,571,845 tn | 17.48 tn | 3,089.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Blackshear
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 61,451 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 12,992.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
