Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Biscayne Park
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 11 | 25 years |
| Bất Động Sản | 9 | — |
| Luật sư hợp pháp | 6 | — |
| Tài chính khác | 5 | — |
| Tôn giáo | 5 | — |
| Mua sắm | 5 | — |
Thông tin về Biscayne Park
| Khu vực | 0.6 mi² |
| Dân số | 2.906 |
| Dân số nam | 1.432 (49.3%) |
| Dân số nữ | 1.474 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +159.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.2% |
| Độ tuổi trung bình | 40 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 40.6) |
| Các vùng lân cận | Biscayne Park, Biscayne Lawn, Biscayne Park Estates, North Miami, Parkwood Terrace |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 25.88260, -80.18060 |
Bản đồ Biscayne Park
Bản đồ tương tác
Dân số Biscayne Park
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.122 | 1.881 | 2.418 | 2.776 | 2.906 |
| Mật độ dân số | 1.859,8 / mi² | 3.117,9 / mi² | 4.008,1 / mi² | 4.601,5 / mi² | 4.817 / mi² |
Thay đổi dân số Biscayne Park từ 2000 đến 2015
Tăng 14.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Biscayne Park | +147.4% | +47.6% | +14.8% |
| Florida | +95.6% | +51.7% | +26.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Biscayne Park
Tuổi trung vị: 40 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Biscayne Park | 40 yrs | 40.6 yrs | 39.5 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Biscayne Park
Mật độ dân số: 4.817 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Biscayne Park | 2.906 | 0,603 sq mi | 4.817 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Biscayne Park
Dân số ước tính từ 1910 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Biscayne Park
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Biscayne Park
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Biscayne Park
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Biscayne Park
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Biscayne Park
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Biscayne Park | 33,573 tn | 11.55 tn | 55,650 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 33,573 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.55 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 55,650 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Cyclone | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

