Thông tin về Biggs

Khu vực0.6 mi²
Dân số1.449
Dân số nam710 (49.0%)
Dân số nữ739 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+39.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.8%
Độ tuổi trung bình36.2 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 38.1)
Mã Vùng530
Các vùng lân cậnBiggs
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ39.41239, -121.71275
Mã Bưu Chính95917

Bản đồ Biggs

Bản đồ tương tác

Dân số Biggs

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.0361.1271.2961.4381.449
Mật độ dân số1.651,2 / mi²1.796,3 / mi²2.065,6 / mi²2.291,9 / mi²2.309,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Biggs từ 2000 đến 2015

Tăng 11% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Biggs+38.8%+27.6%+11%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Biggs

Tuổi trung vị: 36.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Biggs36.2 yrs38.1 yrs33.8 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Biggs

Mật độ dân số: 2.310 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Biggs1.4490,627 sq mi2.310 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Biggs

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Biggs

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Biggs

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Biggs21,084 tn14.55 tn33,604.2 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Biggs
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)21,084 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)33,604.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/16/879:57 PM3.0713.8 km11,472 mNorthern Californiausgs.gov
7/6/763:55 AM4.116.5 km4,895 mNorthern Californiausgs.gov
6/14/7611:30 PM3.816.4 km8,519 mNorthern Californiausgs.gov
3/28/768:42 AM3.0418.2 km8,747 mNorthern Californiausgs.gov
3/15/767:14 AM3.3616.2 km8,633 mNorthern Californiausgs.gov
2/9/761:33 PM3.0918.5 km9,427 mNorthern Californiausgs.gov
1/28/763:52 AM3.517.2 km2,250 mNorthern Californiausgs.gov
1/3/762:35 PM315.3 km7,836 mNorthern Californiausgs.gov
12/10/753:08 AM3.2118.6 km8,447 mNorthern Californiausgs.gov
11/16/757:17 PM3.116.2 km5,356 mNorthern Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.