Danh mục tại Big Timber
Sửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtThợ hànHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríRạp Chiếu PhimBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MỹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêDịch vụ cây xanhĐồ cổAtm củaDịch vụ pháp lýKế toánLuật sưNgân hàngBác sĩ thực hành tại nhàBác sĩ thú yPhòng khám y tếTrị liệu cột sốngHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sản
Hiển thị 1-50 của 68
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Big Timber
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 45 | 26 years |
| Tôn giáo | 25 | 63 years |
| Sức khoẻ và y tế | 25 | 37 years |
| Quản lí công chúng | 23 | 57 years |
| Nhà hàng | 20 | 24 years |
| Mua sắm | 19 | 33 years |
| Bất Động Sản | 19 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 18 | 23 years |
| Nhân viên kế toán | 17 | 28 years |
| Trang Trại và Trại Chăn Nuôi | 16 | 32 years |
| Luật sư hợp pháp | 16 | 29 years |
| Không tiếp cận được | 14 | 37 years |
| Nuôi trồng | 14 | 26 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 14 | 37 years |
| Dịch vụ kinh doanh | 11 | — |
| Thẩm mỹ viện | 10 | — |
| Chỗ ở khác | 10 | 34 years |
| Địa điểm cắm trại. | 10 | 54 years |
| Nhà Thầu Chính | 9 | — |
| Công viên công cộng | 9 | — |
Thông tin về Big Timber
| Khu vực | 0.8 mi² |
| Dân số | 1.424 |
| Dân số nam | 679 (47.7%) |
| Dân số nữ | 745 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +42.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.1% |
| Độ tuổi trung bình | 45.2 tuổi (Nam: 42.2, Nữ: 48.2) |
| Mã Vùng | 406 |
| Các vùng lân cận | Big Timber |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.83494, -109.95546 |
| Mã Bưu Chính | 59011 |
Bản đồ Big Timber
Bản đồ tương tác
Dân số Big Timber
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.003 | 1.345 | 1.500 | 1.505 | 1.424 | 1.477 | 1.536 |
| Mật độ dân số | 1.222,5 / mi² | 1.639,3 / mi² | 1.828,2 / mi² | 1.834,3 / mi² | 1.735,6 / mi² | 1.800,2 / mi² | 1.872,1 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Big Timber từ 2000 đến 2020
Giảm 5.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Big Timber | +42% | +5.9% | -5.1% |
| Montana | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Big Timber
Tuổi trung vị: 45.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Big Timber | 45.2 yrs | 48.2 yrs | 42.2 yrs |
| Montana | 40.1 yrs | 41.3 yrs | 39 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Big Timber
Mật độ dân số: 1.736 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Big Timber | 1.424 | 0,82 sq mi | 1.736 / mi² |
| Montana | 1 million | 147.039,5 sq mi | 7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Big Timber
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Big Timber
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Big Timber
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Big Timber | 26,806 tn | 18.82 tn | 32,671.8 tons/mi² |
| Montana | 18,243,013 tn | 17.73 tn | 124.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Big Timber
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26,806 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.82 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 32,671.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/7/08 | 7:08 AM | 3 | 76 km | 14,100 m | western Montana | usgs.gov |
| 7/15/06 | 10:31 PM | 3 | 90.7 km | 9,600 m | western Montana | usgs.gov |
| 1/9/03 | 12:02 AM | 3.7 | 37.5 km | 10,700 m | western Montana | usgs.gov |
| 11/13/97 | 4:41 PM | 3.4 | 87.9 km | 5,600 m | western Montana | usgs.gov |
| 11/6/97 | 9:00 PM | 4 | 87.7 km | 4,900 m | western Montana | usgs.gov |
| 5/23/89 | 5:47 AM | 3 | 71.8 km | 5,000 m | western Montana | usgs.gov |
| 8/22/85 | 2:12 AM | 3.2 | 37.2 km | 5,000 m | western Montana | usgs.gov |
| 2/16/63 | 3:01 AM | 4.5 | 86.2 km | 33,000 m | western Montana | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


